drudge

/drʌdʤ/
Học thuật
Thân thiện
drudge

A drudge scrubs the kitchen floor with a mop and bucket.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người làm công việc lao dịch, vất vả buồn tẻ: Chỉ một người phải làm những công việc nặng nhọc, đơn điệu thường không được đánh giá cao.
    • Kẻ làm nô lệ, thân trâu ngựa: (Nghĩa ẩn dụ) Chỉ một người bị bóc lột sức lao động hoặc phải làm việc quá sức không sự tự do.
  2. Nội động từ:

    • Lao động vất vả, làm việc cực nhọc: Hành động làm việc chăm chỉ, miệt mài trong một thời gian dài, thường với công việc nhàm chán đòi hỏi nhiều sức lực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He felt like a mere drudge in the huge factory. (Anh ấy cảm thấy mình chỉ một kẻ lao dịch trong nhà máy khổng lồ.)
    • She was tired of being an office drudge, filing papers all day. ( ấy đã mệt mỏi khi một nô lệ văn phòng, sắp xếp giấy tờ cả ngày.)
  • Nội động từ:

    • She had to drudge for years to pay off her family's debt. ( ấy đã phải lao động vất vả nhiều năm để trả nợ cho gia đình.)
    • He drudges away in the kitchen from morning till night. (Anh ấy làm việc cật lực trong bếp từ sáng đến tối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to drudge at something": miệt mài, cặm cụi làm một việc đó một cách vất vả.
    • He drudges at his homework every evening. (Cậu ấy cặm cụi làm bài tập về nhà mỗi tối.)
Biến thể từ gần giống
  • Drudgery (danh từ): Công việc lao dịch, công việc nặng nhọc buồn tẻ.
    • He escaped the drudgery of farm work by moving to the city. (Anh ấy đã thoát khỏi công việc lao dịchnông trại bằng cách chuyển đến thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ:
    • Menial: Kẻ làm công việc hèn mọn.
    • Toiler: Người lao động vất vả.
  • Động từ:
    • Toil: Làm lụng vất vả.
    • Grind: Làm việc cật lực, miệt mài (thường trong học tập/công việc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Drudge away: Làm việc miệt mài, vất vả trong một thời gian dài.
    • She has been drudging away at the same report for weeks. ( ấy đã miệt mài làm cùng một báo cáo trong nhiều tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • A life of drudgery: Một cuộc sống lao dịch, vất vả.
    • She feared a life of drudgery in the family business. ( ấy sợ một cuộc sống lao dịch trong công việc kinh doanh của gia đình.)
drudge

A drudge scrubs the kitchen floor with a mop and bucket.

danh từ
  1. người lao dịch; nô lệ, thân trâu ngựa
nội động từ
  1. làm công việc vất vả cực nhọc, làm lao dịch; làm nô lệ, làm thân trâu ngựa

Từ gần giống

Từ chứa "drudge"