dogue

Học thuật
Thân thiện
dogue

Un dogue se repose paisiblement dans un jardin.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Giống chó Dogue: Một giống chó lớn, mạnh mẽ, đặc điểmđầu to mõm ngắn, bẹt.
    • (Nghĩa bóng) Người bẳn tính: Một người tính khí nóng nảy, khó chịu, dễ cáu gắt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ (giống chó):
    • Le dogue de Bordeaux est une race française. (Chó Dogue de Bordeauxmột giống chó của Pháp.)
    • Il possède un dogue très protecteur. (Anh ấy sở hữu một con chó Dogue rất biết bảo vệ chủ.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):
    • Fais attention, le nouveau patron est un vrai dogue. (Hãy cẩn thận, ông chủ mới đúngmột người bẳn tính.)
    • Ne le dérange pas ce matin, il est d'une humeur de dogue. (Đừng làm phiền anh ta sáng nay, anh ta đang bẳn tính lắm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être d'une humeur de dogue: tâm trạng/tính khí rất xấu, rất bẳn tính.
    • Depuis son réveil, il est d'une humeur de dogue. (Kể từ lúc thức dậy, anh ta đang rất bẳn tính.)
Biến thể từ gần giống
  • Dogue allemand (n.m): Giống chó Great Dane (một giống chó lớn khác, còn gọi là chó Đan Mạch).
  • Dogue argentin (n.m): Giống chó Dogo Argentino.
  • Dogue de Bordeaux (n.m): Giống chó Dogue de Bordeaux ( nguồn gốc từ vùng Bordeaux, Pháp).
Từ đồng nghĩa
  • (Về giống chó): Molosse (n.m): Chó ngao, chó lớn mạnh.
  • (Nghĩa bóng, người bẳn tính): Grincheux (n.m): Người cáu kỉnh, khó tính. Bougon (n.m): Người hay càu nhàu, gắt gỏng.
dogue

Un dogue se repose paisiblement dans un jardin.

danh từ giống đực
  1. giống chó đôgơ (đầu to mõm bẹt)
  2. (nghĩa bóng) người bẳn tính
    • Être d'une humeur de dogue
      bẳn tính