dodu

Học thuật
Thân thiện
dodu

Un bébé a des joues dodues.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mũm mĩm, bầu bĩnh, đầy đặn: "dodu" là một tính từ thân mật, dùng để mô tả vẻ ngoài tròn trịa, đầy đặn đáng yêu, thườngcủa trẻ em, động vật nhỏ hoặc một bộ phận cơ thể như .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Des joues dodues. (Những chiếc mũm mĩm.)
    • Un bébé dodu. (Một em bé mũm mĩm.)
    • Le chaton est tout dodu. (Chú mèo con rất bầu bĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dodu" thường mang sắc thái tích cực, trìu mến, thể hiện sự khỏe mạnh đáng yêu.
    • Elle a des bras dodus et potelés. ( ấy những cánh tay mũm mĩm tròn trĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Dodue (adj, giống cái): hình thức giống cái của "dodu".

    • Une poupée dodue. (Một con búp mũm mĩm.)
  • Potelé(e) (adj): tròn trĩnh, mập mạp (đáng yêu). Đâytừ gần nghĩa, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.

    • Un enfant potelé. (Một đứa trẻ tròn trĩnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Rond(e): tròn.
  • Grassouillet(te): hơi mập, mũm mĩm.
  • Rebondi(e): căng tròn, phúng phính.
Từ trái nghĩa
  • Mince: gầy, mảnh khảnh.
  • Maigre: gầy.
  • Décharné(e): gầy trơ xương.
dodu

Un bébé a des joues dodues.

tính từ
  1. (thân mật) mũm mĩm
    • Des joues dodues
      mũm mĩm