dit
Tính từ:
- Đã giao hẹn, đã định: Dùng để chỉ một thời điểm, địa điểm hoặc điều kiện đã được thỏa thuận, xác định trước.
- Gọi là, được gọi là; tức là, hiểu là: Dùng để giới thiệu một tên gọi, định danh hoặc cách giải thích khác.
Danh từ giống đực (từ cũ):
- Lời nói, châm ngôn: Một câu nói, thường mang tính khôn ngoan hoặc đáng nhớ.
- Lời đã nói, lời hứa: Điều đã được nói ra, thường hàm ý một lời cam kết.
- Bài vè (sử học): Một thể loại thơ ca dân gian kể chuyện.
Tính từ:
- Arriver à l'heure dite. (Đến vào giờ đã giao hẹn.)
- Nguyen Tat Thanh dit Nguyen le Patriote. (Nguyễn Tất Thành tức Nguyễn Ái Quốc.)
Danh từ (từ cũ):
- Les dits mémorables du président Ho Chi Minh. (Những lời nói đáng ghi nhớ của Chủ tịch Hồ Chí Minh.)
- Il faut tenir son dit. (Phải giữ lời hứa.)
Autrement dit: Nói cách khác.
- Il est fatigué, autrement dit, il ne viendra pas. (Anh ấy mệt, nói cách khác, anh ấy sẽ không đến.)
Cela dit / Ceci dit: Nói thế xong thì, tuy nhiên.
- Le travail est difficile. Cela dit, il est passionnant. (Công việc thì khó. Tuy nhiên, nó rất thú vị.)
Soit dit en passant: Nhân tiện nói qua, nói thêm trong lúc đó.
- Soit dit en passant, il a déjà visité ce pays. (Nhân tiện nói qua, anh ấy đã từng thăm đất nước này rồi.)
Proprement dit: Với nghĩa sát sao nhất, thực sự, theo đúng nghĩa.
- La banlieue, proprement dite, commence après ce pont. (Vùng ngoại ô, thực sự, bắt đầu sau cây cầu này.)
Ledite / Ladite / Lesdits / Lesdites (tính từ): Đã kể trên, đã nói đến (dùng trước danh từ, phù hợp về giống và số).
- Ledit contrat a été signé. (Hợp đồng đã nói đến đã được ký.)
Audit / Auxdits / Auxdites (tính từ): Trong trường hợp kể trên.
- Audit cas, nous agirons différemment. (Trong trường hợp kể trên, chúng tôi sẽ hành động khác.)
- Appelé (adj): được gọi là.
- Convenu (adj): đã thỏa thuận, đã định.
- Parole (n): lời nói (nghĩa phổ biến hơn thay cho "dit" danh từ).
C'est bien dit: Đúng đấy, nói thế là đúng.
- Tu as raison, c'est bien dit ! (Em nói đúng đấy!)
Tout est dit: Đã bàn kỹ rồi, đã xong rồi (không cần bàn thêm).
- Nous avons pris la décision, tout est dit. (Chúng ta đã quyết định rồi, thế là xong.)
Se le tenir pour dit: Tin chắc như thế, không nói lại nữa.
- Il a refusé, tiens-toi-le pour dit. (Nó đã từ chối, cứ tin chắc như vậy đi, đừng nhắc lại nữa.)
Aussitôt dit, aussitôt fait: Vừa nói là làm ngay.
- J'ai besoin d'un café. Aussitôt dit, aussitôt fait, il en apporta un. (Tôi cần một ly cà phê. Vừa nói là làm ngay, anh ấy mang ra một ly.)
Ce qui fut dit fut fait: Đã nói là làm ngay.
- Il promit de revenir, et ce qui fut dit fut fait. (Anh ấy hứa sẽ quay lại, và đã nói là làm ngay.)
Il est dit que...: Số mệnh đã định là..., trời đã bảo là...
- Il est dit que tu réussiras. (Số mệnh đã định là anh sẽ thành công.)
- đã giao hẹn
- Arriver à l'heure diteđến vào giờ đã giao hẹn
- gọi là, được gọi là; tức là, hiểu là
- Que de choses dites l'oeuvre du géniebao nhiêu sự việc được gọi là sự nghiện của thiên tài
- Nguyen Tat Thanh dit Nguyen le PatrioteNguyễn Tất Thành tức Nguyễn ái Quốc
- aussitôt dit, aussitôt faitxem aussitôt
- autrement ditnói cách khác
- bien dit; c'est bien ditđúng đấy, nói thế là đúng
- cela dit; (thân mật) ceci ditnói thế xong thì
- cela soit dit en passant; soit dit en passantnói qua thế thôi
- cela est bientôt ditnói thì dễ thôi (như) g làm thì khó
- c'est dit; voilà qui est ditđồng ý thế, nhất định thế
- ce qui fut dit fut faitđã nói là làm ngay
- il est dit quesố mệnh đã định là, trời đã bảo là
- il ne sera pas dit que...tôi không chịu là..., tôi không đồng ý là...
- leditđã kể trên, đã nói đến
- Ledit personnagenhân vật đã nói đến
- audit castrong trường hợp kể trên
- proprement ditvới nghĩa sát sao nhất; thực sự
- se le tenir pour dittin chắc như thế, không nói lại nữa
- soit dit entre nousnói riêng giữa chúng ta với nhau thôi
- tout est ditđã bàn kỹ rồi, đã xong rồi
- (từ cũ, nghĩa cũ) lời nói, châm ngôn
- Les dits mésmorables du président Ho Chi Minhnhững lời nói đáng ghi nhớ của chủ tịch Hồ Chí Minh
- (từ cũ, nghĩa cũ) lời đã nói, lời hứa
- Il faut tenir son ditphải giữ lời hứa
- (sử học) bài vè