dit

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đã giao hẹn, đã định: Dùng để chỉ một thời điểm, địa điểm hoặc điều kiện đã được thỏa thuận, xác định trước.
    • Gọi là, được gọi là; tức là, hiểu: Dùng để giới thiệu một tên gọi, định danh hoặc cách giải thích khác.
  2. Danh từ giống đực (từ ):

    • Lời nói, châm ngôn: Một câu nói, thường mang tính khôn ngoan hoặc đáng nhớ.
    • Lời đã nói, lời hứa: Điều đã được nói ra, thường hàm ý một lời cam kết.
    • Bài (sử học): Một thể loại thơ ca dân gian kể chuyện.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Arriver à l'heure dite. (Đến vào giờ đã giao hẹn.)
    • Nguyen Tat Thanh dit Nguyen le Patriote. (Nguyễn Tất Thành tức Nguyễn Ái Quốc.)
  • Danh từ (từ ):

    • Les dits mémorables du président Ho Chi Minh. (Những lời nói đáng ghi nhớ của Chủ tịch Hồ Chí Minh.)
    • Il faut tenir son dit. (Phải giữ lời hứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Autrement dit: Nói cách khác.

    • Il est fatigué, autrement dit, il ne viendra pas. (Anh ấy mệt, nói cách khác, anh ấy sẽ không đến.)
  • Cela dit / Ceci dit: Nói thế xong thì, tuy nhiên.

    • Le travail est difficile. Cela dit, il est passionnant. (Công việc thì khó. Tuy nhiên, rất thú vị.)
  • Soit dit en passant: Nhân tiện nói qua, nói thêm trong lúc đó.

    • Soit dit en passant, il a déjà visité ce pays. (Nhân tiện nói qua, anh ấy đã từng thăm đất nước này rồi.)
  • Proprement dit: Với nghĩa sát sao nhất, thực sự, theo đúng nghĩa.

    • La banlieue, proprement dite, commence après ce pont. (Vùng ngoại ô, thực sự, bắt đầu sau cây cầu này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ledite / Ladite / Lesdits / Lesdites (tính từ): Đã kể trên, đã nói đến (dùng trước danh từ, phù hợp về giống số).

    • Ledit contrat a été signé. (Hợp đồng đã nói đến đã được ký.)
  • Audit / Auxdits / Auxdites (tính từ): Trong trường hợp kể trên.

    • Audit cas, nous agirons différemment. (Trong trường hợp kể trên, chúng tôi sẽ hành động khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Appelé (adj): được gọi là.
  • Convenu (adj): đã thỏa thuận, đã định.
  • Parole (n): lời nói (nghĩa phổ biến hơn thay cho "dit" danh từ).
Các cụm từ (locutions) liên quan
  • C'est bien dit: Đúng đấy, nói thế là đúng.

    • Tu as raison, c'est bien dit ! (Em nói đúng đấy!)
  • Tout est dit: Đã bàn kỹ rồi, đã xong rồi (không cần bàn thêm).

    • Nous avons pris la décision, tout est dit. (Chúng ta đã quyết định rồi, thế là xong.)
  • Se le tenir pour dit: Tin chắc như thế, không nói lại nữa.

    • Il a refusé, tiens-toi-le pour dit. ( đã từ chối, cứ tin chắc như vậy đi, đừng nhắc lại nữa.)
Thành ngữ liên quan
  • Aussitôt dit, aussitôt fait: Vừa nói là làm ngay.

    • J'ai besoin d'un café. Aussitôt dit, aussitôt fait, il en apporta un. (Tôi cần một ly phê. Vừa nói là làm ngay, anh ấy mang ra một ly.)
  • Ce qui fut dit fut fait: Đã nói là làm ngay.

    • Il promit de revenir, et ce qui fut dit fut fait. (Anh ấy hứa sẽ quay lại, đã nói là làm ngay.)
  • Il est dit que...: Số mệnh đã định là..., trời đã bảo là...

    • Il est dit que tu réussiras. (Số mệnh đã địnhanh sẽ thành công.)
tính từ
  1. đã giao hẹn
    • Arriver à l'heure dite
      đến vào giờ đã giao hẹn
  2. gọi là, được gọi là; tức là, hiểu
    • Que de choses dites l'oeuvre du génie
      bao nhiêu sự việc được gọi là sự nghiện của thiên tài
    • Nguyen Tat Thanh dit Nguyen le Patriote
      Nguyễn Tất Thành tức Nguyễn ái Quốc
    • aussitôt dit, aussitôt fait
      xem aussitôt
    • autrement dit
      nói cách khác
    • bien dit; c'est bien dit
      đúng đấy, nói thế là đúng
    • cela dit; (thân mật) ceci dit
      nói thế xong thì
    • cela soit dit en passant; soit dit en passant
      nói qua thế thôi
    • cela est bientôt dit
      nói thì dễ thôi (như) g làm thì khó
    • c'est dit; voilà qui est dit
      đồng ý thế, nhất định thế
    • ce qui fut dit fut fait
      đã nói là làm ngay
    • il est dit que
      số mệnh đã định là, trời đã bảo
    • il ne sera pas dit que...
      tôi không chịu là..., tôi không đồng ý là...
    • ledit
      đã kể trên, đã nói đến
    • Ledit personnage
      nhân vật đã nói đến
    • audit cas
      trong trường hợp kể trên
    • proprement dit
      với nghĩa sát sao nhất; thực sự
    • se le tenir pour dit
      tin chắc như thế, không nói lại nữa
    • soit dit entre nous
      nói riêng giữa chúng ta với nhau thôi
    • tout est dit
      đã bàn kỹ rồi, đã xong rồi
danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) lời nói, châm ngôn
    • Les dits mésmorables du président Ho Chi Minh
      những lời nói đáng ghi nhớ của chủ tịch Hồ Chí Minh
  2. (từ , nghĩa ) lời đã nói, lời hứa
    • Il faut tenir son dit
      phải giữ lời hứa
  3. (sử học) bài