coup
/ku:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Cú đánh, nhát, phát: Chỉ một hành động vật lý đột ngột, mạnh mẽ và thường ngắn, như một cú đánh, một nhát đâm, hoặc một phát bắn.
- Hành động đột ngột, táo bạo: Chỉ một hành động hoặc sự kiện xảy ra bất ngờ, mang tính quyết định và thường mạo hiểm.
- Tiếng động ngắn và đột ngột: Chỉ một âm thanh phát ra đột ngột, như tiếng gõ, tiếng chuông.
- Lần, dịp: Dùng để chỉ một lần thực hiện hành động nào đó.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Il a reçu un coup de poing. (Anh ấy bị một cú đấm.)
- Le gouvernement a été renversé par un coup d'État. (Chính phủ đã bị lật đổ bởi một cuộc đảo chính.)
- J'ai entendu un coup à la porte. (Tôi nghe thấy một tiếng gõ cửa.)
- Il a réussi du premier coup. (Anh ấy đã thành công ngay lần đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
"tout à coup": bỗng nhiên, đột nhiên.
- Tout à coup, il a commencé à pleuvoir. (Bỗng nhiên, trời bắt đầu mưa.)
"valoir le coup": đáng công, đáng giá.
- Ce film vaut vraiment le coup d'être vu. (Bộ phim này thực sự đáng xem.)
"tenir le coup": chịu đựng được, trụ vững.
- Les soldats ont tenu le coup malgré les difficultés. (Những người lính đã trụ vững bất chấp khó khăn.)
"sur le coup": ngay lập tức.
- Il n'a pas compris sur le coup. (Anh ấy đã không hiểu ngay lập tức.)
"faire d'une pierre deux coups": một mũi tên trúng hai đích.
- En visitant Paris, je vois ma famille et je travaille : je fais d'une pierre deux coups. (Khi đến thăm Paris, tôi gặp gia đình và làm việc: tôi một mũi tên trúng hai đích.)
Biến thể và từ liên quan
- Coupable (adj): có tội.
- Couper (v): cắt.
- Coût (n): chi phí (đồng âm khác nghĩa).
Từ đồng nghĩa
- Choc: cú sốc, va chạm.
- Frappe: cú đánh.
- Tentative: nỗ lực, lần thử (trong ngữ cảnh "coup d'essai").
Các cụm từ (locutions) liên quan
Coup de fil: cuộc gọi điện thoại.
- Je te passe un coup de fil demain. (Ngày mai tôi sẽ gọi điện cho bạn.)
Coup de foudre: tình yêu sét đánh.
- Ce fut un vrai coup de foudre quand ils se sont rencontrés. (Đó là một tình yêu sét đánh thực sự khi họ gặp nhau.)
Coup d'œil: cái nhìn thoáng qua, ánh mắt liếc nhìn.
- Jetez un coup d'œil à ce document. (Hãy liếc nhìn tài liệu này.)
Coup de chance: sự may mắn bất ngờ.
- Gagner à la loterie, c'est un sacré coup de chance ! (Trúng số là một sự may mắn bất ngờ đáng kể!)
Thành ngữ liên quan
Coup dans l'eau: hành động vô ích, không có kết quả.
- Tous nos efforts ont été un coup dans l'eau. (Mọi nỗ lực của chúng tôi đều thành vô ích.)
Être dans le coup: có tham gia, hiểu rõ tình hình.
- Ne t'inquiète pas, il est dans le coup. (Đừng lo, anh ấy hiểu rõ chuyện mà.)
Coup dur: cú sốc nặng, việc tồi tệ.
- La perte de son emploi a été un coup dur pour lui. (Việc mất việc là một cú sốc nặng đối với anh ta.)
danh từ giống đực
- cái đánh, cái đạp, cái đá, cái đấm, nhát...
- Coup de poingcái đấm
- Coup de piedcái đá
- Coup de couteaunhát dao
- sự xúc phạm, sự làm thương tổn; cú
- Un coup de surprisemột cú bất ngờ
- sự đánh nhau
- En venir aux coupsthành ra đánh nhau
- vết thương
- Tomber percé de coupsngã xuống bị nhiều vết thương
- phát
- Coup de fusilphát súng
- Coup de canonphát đại bác
- tiếng gõ, tiếng đập, tiếng
- Coups frappés à la portetiếng gõ cửa
- Coups de clochetiếng chuông
- trận, mẻ
- Coup de venttrận gió
- quắn, cú (hành động đột ngột và mạo hiểm)
- Il a réussi son coupquắn đó nó đã thành công
- cái cử động, cái hích
- Coup de coudecái hích khuỷu tay
- hớp, miếng
- Un coup de vinmột hớp rượu vang
- vận
- Coup de fortunevận may
- Coup du sortsố vận
- lần
- Au premier coupngay lần đầu
- Pour ce couplần này
- à coups deđánh với
- A coups de bâtonđánh với gậy
- à coup sûrchắc chắn
- à tout coup; à tous les coupsmỗi lần; trong mọi dịp
- avoir un coup dans le nez; avoir un coup dans l'aile(thân mật) ngà ngà say
- beau coup(thể dục thể thao) cái đánh hay quá; (mỉa mai) cái đánh dở quá
- boire un coup(thân mật) suýt chết đuối
- cheveux en coup de ventđầu tóc rối bù
- coup bashành động lén lút hèn hạ
- coup dans l'eau; coup d'épée dans l'eau; coup en l'airviệc làm vô ích
- coup d'arrosoir(tiếng lóng, biệt ngữ) cốc rượu uống ở cửa hàng
- coup d'audaceviệc làm táo bạo
- coup de balaixem balai
- coup de beclời châm chọc
- coup de boutoirxem boutoir
- coup de chapeaucái cất mũ chào
- coup de chiensự phản bội; việc lén lút xấu xa
- coup de ciseauxsự cắt xén (một bài)
- coup de colliersự nỗ lực, sự gắng sức
- coup de crayon; coup de pinceau(nghĩa bóng) tài năng hội họa
- coup de dentlời châm chọc
- coup d'éclatviệc lừng lẫy; việc khác thường
- coup d'épinglexem épingle
- coup d'essaixem essai
- coup d'Etatxem état
- coup de feuxem feu
- coup de fil(thân mật) sự gọi dây nói
- coup de filetmẻ lưới, sự bắt bớ
- coup de forcebạo lực
- coup de foudretình yêu đột nhiên, tiếng sét ái tình
- coup de fouetxem fouet
- coup de grâcephát súng ân huệ
- coup de Jarnacđòn quyết định bất ngờ
- coup de l'étrierxem étrier
- coup de mainsự giúp đỡ
- coup de maîtrexem maître
- coup de mertrận bão biển
- coup de pattexem patte
- coup de poing sur la tablesự trấn áp
- coup de pompe(tiếng lóng, biệt ngữ) sự kiệt sức
- coup de soleilcảm nắng
- coup de têteviệc làm hung hăng không suy nghĩ, việc làm liều
- coup de théâtre(sân khấu) cảnh thay đổi bất ngờ
- coup de Trafalgartai biến bất ngờ
- coup de vieuxxem vieux
- coup d'oeilcái liếc nhìn
- coup doublemột phát trúng hai
- coup du lapin(tiếng lóng, biệt ngữ) cú giết người
- coup du père Françoisxem père
- coup dursự việc tai hại
- coup fourréviệc làm không kết quả
- coup montéviệc sắp đặt để hại người
- coup sur coupliên tục, hết cái này đến cái khác
- du couptrong trường hợp ấy, chính vì thế
- du même coupcùng lúc, cũng dịp ấy
- d'un coup; d'un seul coupmột lượt
- du premier coupngay lúc đầu, ngay bước đầu
- encore un coup(từ cũ, nghĩa cũ) lại một lần nữa
- en mettre (en jeter) un coup(thân mật) ra sức, cố gắng
- en prendre un coup; en prendre un bon coupbị tan tành, bị hư hỏng
- être aux cent coupsxem cent
- être dans le coup(thân mật) có tham dự vào; hiểu rõ tình hình
- être secret comme un coup de canontoe toe, không kín đáo
- faire d'une pierre deux coupslàm một được hai
- faire le coup de poingđấm nhau, thụi nhau
- faire les quatre cents coupssống bừa bãi
- le coup de pied de l'ânexem âne
- marquer le coup(nghĩa bóng) ghi nhớ lấy (một sự việc quan trọng)
- monter le coup à quelqu'un(thông tục) đánh lừa ai
- rabattre les coupsdàn hòa
- regarder les coups; compter les coupsxem người ta đánh nhau mà không can thiệp
- recevoir un coup de piedbị thất bại; chịu sỉ nhục
- sale coup(thân mật) việc khó khăn, việc tồi tệ
- sans coup férirxem férir
- sous le coup dedưới ảnh hưởng của; bị đe dọa bởi
- sur le coupngay lập tức
- sur le coup de midiđúng giữa trưa
- tenir le coup(thân mật) chịu đựng được (gian khổ, vất vả...)
- tout à coupbỗng chốc, bỗng dưng, hốt nhiên, bất thình lình
- tout d'un coupbỗng đâu đùng một cái
- valoir le coup(thân mật) đáng công
- Cou, coût