cube

/kju:b/
Học thuật
Thân thiện
cube

Un enfant empile des cubes de bois colorés.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • Hình lập phương: Một hình khối ba chiều sáu mặt vuông bằng nhau.
    • Lập phương: (Toán học) Kết quả của phép nhân một số với chính hai lần (số mũ ba).
    • Khối, cục: Vật thể hình dạng gần giống khối lập phương.
    • (Tiếng lóng trường học) Học sinh học lại lần thứ ba: Học sinh phải học lại cùng một lớp đến năm thứ ba.
  2. Tính từ:

    • Khối: Dùng để chỉ đơn vị đo thể tích, khi kết hợp với danh từ chỉ đơn vị đo lường (như mètre).
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Les enfants jouent avec des cubes en bois. (Trẻ em chơi với những khối gỗ hình lập phương.)
    • Le cube de 3 est 27. (Lập phương của 3 là 27.)
    • Coupez les carottes en petits cubes. (Cắt rốt thành những khối nhỏ.)
    • C'est un cube, il redouble pour la deuxième fois. (Cậu tamột "cube", cậu ấy học lại lần thứ hai rồi.)
  • Tính từ:

    • Ce réservoir a une capacité de dix mètres cubes. (Bể chứa này dung tích mười mét khối.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être cube" (tính từ, tiếng lóng): rất chán, rất tẻ nhạt.

    • Cette soirée est vraiment cube. (Bữa tiệc tối này thật sự rất chán.)
  • "se mettre au cube" (cụm động từ, thông tục): tăng cường mạnh mẽ, lên mức cao nhất.

    • Pour ce dernier effort, on se met au cube ! (Cho nỗ lực cuối cùng này, chúng ta hãy tăng tốc hết cỡ!)
Biến thể từ liên quan
  • Cubique (tính từ): thuộc về hình lập phương, dạng khối.

    • Une forme cubique. (Một hình dạng khối.)
  • Cubiste (danh từ): nghệ sĩ theo trường phái lập thể.

  • Cubitus (danh từ giống đực): (giải phẫu học) xương trụ (ở cẳng tay).
Từ đồng nghĩa
  • Pour la forme (hình dạng): hexaèdre (hình khối sáu mặt), parallélépipède (hình hộp).
  • Pour le calcul (phép tính): puissance trois (lũy thừa ba).
  • En argot scolaire (tiếng lóng trường học): doubleur (học sinh học lại), redoublant (học sinh ở lại lớp).
Cụm từ cố định
  • Cube de sucre: viên đường.

    • Je prends un café avec deux cubes de sucre. (Tôi uống phê với hai viên đường.)
  • Cube Rubik: khối Rubik.

    • Il sait résoudre le cube Rubik en moins d'une minute. (Anh ấy biết giải khối Rubik trong chưa đầy một phút.)
  • Racine cubique: căn bậc ba.

    • La racine cubique de 8 est 2. (Căn bậc ba của 8 là 2.)
cube

Un enfant empile des cubes de bois colorés.

danh từ giống đực
  1. (toán học) hình lập phương
  2. (toán học) lập phương
    • Le cube de 2 est 8
      lập phương của 2 là 8
  3. (ngôn ngữ nhà trường; tiếng lóng, biệt ngữ) học sinh học lại đến lần thứ ba (cùng lớp)
tính từ
  1. (khoa (đo lường)) khối
    • Mètre cube
      mét khối