cuber

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Tính thể tích (của một vật): Xác định dung tích, sức chứa của một vật dựa trên ba chiều (dài, rộng, cao).
    • (Toán học) Nâng lên lũy thừa ba: Nhân một số với chính hai lần (ví dụ: 5³ = 5 x 5 x 5 = 125).
  2. Nội động từ:

    • thể tích: Được dùng để chỉ dung tích, sức chứa của một vật.
    • (Thân mật) Thành một số lượng lớn, tăng lên rất nhiều: Dùng để diễn tả việc một con số (thườngchi phí, số lượng) trở nên rất lớn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut cuber cette poutre pour savoir si elle convient. (Phải tính thể tích cây này để biết phù hợp không.)
    • Pour résoudre cette équation, il faut d'abord cuber ce nombre. (Để giải phương trình này, trước tiên phải nâng số này lên lũy thừa ba.)
  • Nội động từ:

    • Cette citerne cube exactement 1000 litres. (Bồn chứa nàythể tích đúng là 1000 lít.)
    • Avec tous les imprévus, le budget cube ! (Với tất cả những khoản phát sinh, ngân sách tăng lên rất nhiều!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire cuber quelqu'un" (thân mật): Làm cho ai đó phát điên, tức điên lên.
    • Ses remarques incessantes me font cuber. (Những nhận xét không ngớt của anh ta làm tôi phát điên lên.)
Biến thể từ liên quan
  • Cube (danh từ): Hình lập phương; khối lập phương; (thân mật) căn phòng nhỏ xíu (như cái hộp).

    • un cube de sucre (một viên đường)
    • Mon studio est un vrai cube. (Căn studio của tôi đúngmột cái hộp nhỏ xíu.)
  • Cubage (danh từ giống đực): Việc tính thể tích; thể tích được tính toán.

  • Cubique (tính từ): (Thuộc về) hình lập phương; dạng khối lập phương.

    • une forme cubique (một hình dạng lập phương)
Từ đồng nghĩa
  • Élever au cube (ngoại động từ): Nâng lên lũy thừa ba.
  • Prendre du volume (nội động từ): Trở nên lớn, tăng thể tích/qui .
  • Chiffrer (trong ngữ cảnh thân mật về chi phí): Ước tính thành một con số.
Thành ngữ liên quan
  • Être/mettre au cube (thân mật): Ở mức độ cao nhất, được nhân lên gấp bội.
    • La difficulté est au cube dans ce niveau. (Độ khómức cao nhất trong cấp độ này.)
    • Il a mis sa concentration au cube pour réussir. (Anh ấy đã tập trung cao độ để thành công.)
ngoại động từ
  1. tính thể tích
  2. (toán học) nâng lên lũy thừa ba
nội động từ
  1. thể tích
    • Un tonneau qui cube 200 litres
      một thùngthể tích là 200 lít
  2. (thân mật) thành một số lượng lớn
    • Si vous évaluez les frais, vous verrez que cela cube
      nếu anh tính chi phí thì anh sẽ thấy thành một số lượng lớn