gober

Học thuật
Thân thiện
gober

Un enfant s'amuse à gober des bulles de savon.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nuốt trửng, nuốt chửng: Hành động nuốt một thứ đó không nhai, thườngmột cách nhanh chóng thô lỗ.
    • (Thân mật) Ăn, ngốn: Cách nói thân mật, suồng sã để chỉ việc ăn một cách ngấu nghiến.
    • (Thông tục) Vớ được, chộp được: Bắt giữ hoặc phát hiện ra ai đó một cách bất ngờ, thường trong hành động phạm tội.
    • (Thân mật) Cả tin, tin ngay: Tin tưởng một cách dễ dàng, thiếu suy xét.
    • (Thân mật) Thích, : Cảm thấy bị thu hút hoặc thích thú với ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a gobé son médicament d'un coup. (Anh ấy nuốt chửng viên thuốc của mình một hơi.)
    • Les enfants ont gobé tous les bonbons. ( trẻ đã ngốn hết tất cả kẹo.)
    • La police a gobé le voleur en pleine action. (Cảnh sát đã vớ được tên trộm ngay trong lúc hành sự.)
    • Ne gobe pas tout ce qu'il raconte ! (Đừng tin ngay tất cả những hắn ta nói!)
    • Je le gobe vraiment, il est si drôle. (Tôi thực sự thích anh ta, anh ấy rất vui tính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tout gober": Tin tất cả mọi thứ một cách mù quáng.

    • C'est un naïf, il gobe tout. (Hắnmột kẻ ngây thơ, hắn tin tất cả mọi thứ.)
  • "Se faire gober": Bị lừa, bị tin theo một cách dễ dàng.

    • Avec cette histoire invraisemblable, il s'est fait gober. (Với câu chuyện không thể tin nổi đó, hắn đã bị lừa.)
Biến thể từ gần giống
  • Gobage (danh từ, thân mật): Hành động nuốt chửng; sự cả tin.
  • Gobeur, gobeuse (danh từ, thân mật): Người cả tin, dễ bị lừa.
Từ đồng nghĩa
  • Avaler: Nuốt (trung tính hơn).
  • Croire: Tin (trung tính hơn).
  • Apprécier: Đánh giá cao, thích (trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gober des mouches (thành ngữ): Há hốc mồm ra ngơ ngác.
    • Arrête de gober des mouches et écoute ! (Đừng há hốc mồm ra ngơ ngác nữa hãy lắng nghe đi!)
Thành ngữ liên quan
  • Gober qqn comme du petit-lait (thân mật): Rất thích ai đó, thấy ai đó rất hợp ý.
    • Le public l'a gobé comme du petit-lait. (Khán giả đã rất anh ta.)
gober

Un enfant s'amuse à gober des bulles de savon.

ngoại động từ
  1. nuốt trửng
    • Gober un oeuf cru
      nuốt chửng quả trứng sống
  2. (thân mật) ăn, ngốn
  3. (thông tục) với, chộp
    • Gober un cambrioleur à sa sortie
      vớ được tên kẻ trộm khi chuồn ra
  4. (thân mật) cả tin (không suy xét)
    • Il gobe tout
      cả tin mọi thứ
  5. (thân mật) thích
    • Gober quelqu'un
      thích ai