couper

Học thuật
Thân thiện
couper

Le cuisinier coupe les légumes sur une planche à découper.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Cắt, chặt, đốn, thái: Hành động dùng dụng cụ sắc để chia tách, làm đứt hoặc ngắn đi một vật thể.
    • Cắt đứt, ngắt: Hành động làm gián đoạn hoặc chấm dứt một dòng chảy, một quá trình hoặc một sự kết nối.
    • Pha loãng: Trộn một chất lỏng (thườngrượu) với một chất lỏng khác (như nước).
  2. Nội động từ:

    • Cắt: (Về dụng cụ) khả năng cắt được.
    • Đi tắt, đi thẳng: Di chuyển theo đường ngắn nhất, không đi theo lộ trình thông thường.
    • Trốn tránh: Lẩn tránh một nhiệm vụ hoặc nghĩa vụ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il faut couper le pain. (Phải cắt bánh mì.)
    • On a coupé l'électricité à cause de la tempête. (Người ta đã cắt điện cơn bão.)
    • Ne coupe pas ton vin avec de l'eau. (Đừng pha loãng rượu của anh với nước.)
  • Nội động từ:

    • Ce couteau coupe bien. (Con dao này cắt rất bén.)
    • Pour gagner du temps, nous avons coupé à travers le parc. (Để tiết kiệm thời gian, chúng tôi đã đi tắt qua công viên.)
    • Il essaie toujours de couper aux corvées. (Anh ta luôn cố gắng trốn tránh các công việc nặng nhọc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Couper court à (quelque chose): Chấm dứt, cắt đứt (một điều đó) một cách dứt khoát.

    • Elle a coupé court à la discussion. ( ấy đã chấm dứt cuộc thảo luận.)
  • Couper dans le vif: Hành động quyết liệt triệt để để giải quyết một vấn đề.

    • Pour résoudre ce conflit, il faut couper dans le vif. (Để giải quyết mâu thuẫn này, phải hành động thật quyết liệt.)
  • À couper au couteau (nghĩa bóng): Rất dày đặc, đặc quánh (thường nói về sương mù).

    • Le brouillard était à couper au couteau. (Sương mù dày đặc đến mức có thể cắt được bằng dao.)
Biến thể từ liên quan
  • Coupure (danh từ): Vết cắt, sự cắt đứt, sự mất điện.

    • Fais attention à ta coupure au doigt. (Hãy cẩn thận với vết cắt trên ngón tay của con.)
  • Coupe (danh từ): Cái cốc, chén; sự cắt; kiểu cắt (tóc, quần áo).

    • Une coupe de champagne (Một cốc rượu sâm-panh); une nouvelle coupe de cheveux (một kiểu cắt tóc mới).
  • Couperet (danh từ): Lưỡi dao chặt (của máy chém); (nghĩa bóng) quyết định phũ phàng, chóng vánh.

Từ đồng nghĩa
  • Trancher: Chặt, cắt đứt (vật to, cứng).
  • Tailler: Cắt, gọt, tỉa (thường để tạo hình).
  • Sectionner: Cắt ngang, cắt rời (mang tính kỹ thuật).
  • Interrompre: Làm gián đoạn, ngắt lời.
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Couper les ponts (avec quelqu'un): Cắt đứt quan hệ, tuyệt giao (với ai).

    • Après la dispute, il a coupé les ponts avec sa famille. (Sau trận cãi vã, anh ta đã cắt đứt quan hệ với gia đình.)
  • Couper l'herbe sous le pied (de quelqu'un): Làm hỏng kế hoạch của ai, giành lấy lợi thế của ai.

    • Il m'a coupé l'herbe sous le pied en présentant mon idée avant moi. (Anh ta đã giành mất lợi thế của tôi bằng cách trình bày ý tưởng của tôi trước.)
  • Couper la parole à quelqu'un: Ngắt lời ai.

    • C'est impoli de couper la parole aux gens. (Ngắt lời người khácbất lịch sự.)
Thành ngữ liên quan
  • Ça vous la coupe ! (thông tục): Điều đó làm anh/chị ngạc nhiên đấy!
  • Couper un cheveu en quatre: Quá cầu toàn, vạch tìm sâu.
    • Arrête de couper les cheveux en quatre, l'essentiel est compris ! (Đừng vạch tìm sâu nữa, điều cốt yếu đã được hiểu rồi!)
  • Donner sa tête à couper: Cam đoan chắc chắn, nói sai xin chịu chặt đầu.
    • Je donne ma tête à couper qu'il viendra. (Tôi cam đoananh ta sẽ đến.)
couper

Le cuisinier coupe les légumes sur une planche à découper.

ngoại động từ
  1. cắt, chặt, đốn, thái...
    • Couper avec un couteau
      cắt bằng dao
    • Couper un arbre
      đốn một cây
    • Couper les mauvaises herbes
      cắt cỏ dại
    • Couper de la viande
      thái thịt
    • Couper la tête
      chặt đầu
    • Couper les cheveux
      cắt tóc
    • Couper une robe
      cắt một cái áo dài
    • Couper le courant
      cắt dòng điện
    • Couper la retraite à l'ennemi
      cắt đường rút lui của địch
    • Couper une communication
      cắt liên lạc
    • Couper les vivres
      cắt lương; cắt đường tiếp tế
  2. (thể dục thể thao; đánh bài) cắt, cúp
    • Couper la balle
      cắt bóng
    • Couper le carreau avec l'atout
      dùng chủ bài cắt con
  3. pha (rượu...)
    • Couper son vin d'eau
      pha thêm nước vào rượu
    • à couper au couteau
      (nghĩa bóng) rất dày đặc (sương mù)
    • ça vous la coupe!
      (thông tục) điều đó làm anh ngạc nhiên à!
    • couper bras et jambes à quelqu'un
      (nghĩa bóng) chặt tay chân của ai
    • couper la bourse à quelqu'un
      ăn cắp của ai
    • couper la chique à quelqu'un
      (thông tục) cắt lời ai phũ phàng
    • couper la racine; couper à la racine; couper dans la racine
      (nghĩa bóng) trừ tận gốc
    • couper le sifflet à quelqu'un
      (thông tục) chặn lời ai khiến người ta không biết ăn nói ra sao nữa
    • couper l'herbe sous le pied de quelqu'un
      xem herbe
    • couper les ponts
      tuyệt giao
    • couper un cheveu en quatre
      xem cheveu
    • donner sa tête à couper
      nói sai xin chịu chặt đầu
nội động từ
  1. cắt
    • Couteau qui coupe
      dao cắt bén
  2. (thể dục thể thao; (đánh bài), (đánh cờ)) cắt, cúp
    • C'est à vous de couper
      anh cắt đi
  3. đi thẳng, đi tắt
    • Couper à travers champs
      đi tắt qua đồng ruộng
  4. (thân mật) trốn tránh
    • Couper à une corvée
      trốn tránh lao dịch
    • couper court à
      chấm dứt, cắt đứt
    • couper dans le vif
      xem vif