gobeur

Học thuật
Thân thiện
gobeur

Un gobeur croit tout ce qu'on lui raconte.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nuốt trửng: Người ăn một cách tham lam, vội vàng, không nhai kỹ.
    • Người cả tin: (Cách dùng thân mật) Người dễ dàng tin tưởng, dễ bị lừa gạt hoặc bị thuyết phục bởi những lời nói dối hoặc câu chuyện khó tin.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Arrête de manger comme un gobeur, tu vas avoir mal au ventre ! (Đừng ăn như một kẻ nuốt trửng nữa, mày sẽ bị đau bụng đấy!)
    • Il a cru à cette histoire incroyable, quel gobeur ! (Hắn đã tin vào câu chuyện khó tin đó, đúngđồ cả tin!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un vrai gobeur": Là một người rất cả tin.
    • Fais attention à lui, c'est un vrai gobeur. (Hãy cẩn thận với hắn, hắnmột kẻ rất cả tin.)
Biến thể từ gần giống
  • Gober (động từ): nuốt trửng; (thân mật) tin một cách ngây thơ.
    • Il gobe tout ce qu'on lui raconte. (Hắn tin sái cổ mọi thứ người ta kể.)
Từ đồng nghĩa
  • Naïf / naïve (danh từ/ tính từ): ngây thơ, cả tin.
  • Crédul (danh từ/ tính từ): cả tin, dễ tin.
  • Glouton (danh từ): người tham ăn.
Thành ngữ liên quan
  • Avaler tout cru: (nghĩa đen: nuốt sống) Tin ngay lập tức không suy xét.
    • Il a avalé tout cru cette excuse. (Hắn đã tin sái cổ cáido đó.)
gobeur

Un gobeur croit tout ce qu'on lui raconte.

danh từ
  1. người nuốt trửng
  2. (thân mật) người cả tin

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "gobeur"