calotte

/kə'lɔt/
Học thuật
Thân thiện
calotte

Une calotte sphérique est une partie d'une sphère coupée par un plan.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • chỏm, chỏm: Vật hình dạng giống như một cái nắp hoặc phần che phủ nhỏ, hình vòm.
    • (Nghĩa xấu) Phái thầy tu: Cách gọi mang tính miệt thị để chỉ giới tu sĩ, giáo sĩ.
    • (Thân mật) Cái bợp tai, cái tát: Một đánh bằng lòng bàn tay, thường vào đầu hoặc mặt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le pape porte une calotte blanche. (Đức Giáo hoàng đội một chiếc chỏm trắng.)
    • Il a dit du mal de toute la calotte. (Hắn ta đã nói xấu toàn bộ phái thầy tu.)
    • Son insolence lui a valu une bonne calotte. (Sự hỗn xược của đã khiến bị một cái bợp tai đích đáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Calotte pleurale" (Giải phẫu học): Chỏm màng phổi, phần trên của khoang màng phổi.

    • La radiographie montre une anomalie au niveau de la calotte pleurale. (Phim chụp X-quang cho thấy một bất thườngvùng chỏm màng phổi.)
  • "Calotte sphérique" (Toán học): Chỏm cầu, phần của hình cầu bị cắt bởi một mặt phẳng.

    • Pour calculer le volume, on utilise la formule de la calotte sphérique. (Để tính thể tích, người ta sử dụng công thức của chỏm cầu.)
  • "Recevoir une calotte": Bị ăn một cái bợp tai / tát.

    • Le garnement a fini par recevoir une calotte. (Đứa bé nghịch ngợm cuối cùng cũng bị một cái bợp tai.)
Biến thể từ liên quan
  • (Kiến trúc) Vòm bán cầu: Mái vòm hình bán cầu.

    • La calotte de la basilique est magnifique. (Vòm bán cầu của vương cung thánh đường thật tuyệt đẹp.)
  • (Thùng ong) Thùng ong phụ: Thùng ong được đặt phía trên thùng chính để thu hoạch mật.

    • L'apiculteur a ajouté une calotte pour la récolte. (Người nuôi ong đã thêm một thùng ong phụ để thu hoạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Pour le coup (cái tát): Claque, gifle, tarte.
  • Pour le couvre-chef (): Bonnet, couvre-chef.
  • Pour le groupe (phái tu sĩ): Clergé (trung lập hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Prendre/ramasser une calotte: (Thông tục) Bị đánh bại thảm hại, bị ăn đòn (theo nghĩa bóng trong thể thao hoặc tranh luận).
    • Notre équipe a pris une calotte : 5 à 0. (Đội của chúng tôi bị đánh bại thảm hại với tỉ số 5-0.)
calotte

Une calotte sphérique est une partie d'une sphère coupée par un plan.

danh từ giống cái
  1. chỏm
  2. chỏm
    • Calotte pleurale
      (giải phẫu) chỏm màng phối
    • calotte sphérique
      (toán học) chỏm cầu
  3. (nghĩa xấu) phái thầy tu
  4. (thân mật) cái bợp tai
    • Recevoir une calotte
      bị một cái bợp tai
  5. (kiến trúc) vòm bán cầu
  6. thùng ong phụ