galate

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) xứ Ga-la-xi: Từ này dùng để chỉ những nguồn gốc, liên quan đến, hoặc đặc trưng cho vùng Ga-la-xi (Galatia), một khu vực cổ đạiTiểu Á.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • La culture galate est fascinante. (Văn hóa Ga-la-xi thật hấp dẫn.)
    • Ils étudient les tribus galates. (Họ đang nghiên cứu các bộ lạc Ga-la-xi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Peuple galate": Dân tộc Ga-la-xi, chỉ người dân sinh sốngvùng Ga-la-xi cổ đại.
    • Les Galates étaient un peuple celte. (Người Ga-la-xi là một dân tộc Xen-.)
Biến thể từ gần giống
  • Galatie (Danh từ riêng): Tên gọi của vùng Ga-la-xi.
  • Galatien, galatienne (Tính từ): Một biến thể tính từ khác cùng nghĩa với "galate".
Từ đồng nghĩa
  • De Galatie: (Thuộc) Ga-la-xi. (Cụm từ đồng nghĩa mô tả).
tính từ
  1. (thuộc) xứ Ga-la-xi