buff

/bʌf/
Học thuật
Thân thiện
buff

A man uses a buff to polish his leather shoes.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Màu vàng sẫm, màu da : Một màu vàng nâu nhạt, giống màu da thuộc chưa nhuộm.
    • Da trâu/ thuộc mềm: Một loại da dày, mềm, thường màu vàng nâu, được dùng để làm áo khoặc đánh bóng.
    • Người đam mê, người hâm mộ cuồng nhiệt: (Nghĩa thông tục) Một người cực kỳ yêu thích hiểu biết sâu về một chủ đề, hoạt động hoặc người nổi tiếng cụ thể.
    • Vật đánh bóng bằng da mềm: Một miếng da mềm hoặc vải được dùng để đánh bóng bề mặt.
  2. Tính từ:

    • màu vàng sẫm, màu da : màu vàng nâu nhạt.
    • Bằng da trâu/ thuộc mềm: Được làm từ loại da này.
  3. Động từ:

    • Đánh bóng: Làm cho bề mặt (đặc biệt kim loại) trở nên sáng bóng bằng cách chà xát với một vật liệu mềm như da.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The walls were painted a warm buff. (Các bức tường được sơn một màu vàng nâu ấm áp.)
    • He is a real history buff and knows everything about ancient Rome. (Anh ấy một người đam mê lịch sử thực thụ biết mọi thứ về La cổ đại.)
    • He used a soft buff to polish the silver. (Anh ấy dùng một miếng da mềm để đánh bóng đồ bạc.)
  • Tính từ:

    • She wore a buff-colored coat. ( ấy mặc một chiếc áo khoác màu vàng nâu.)
  • Động từ:

    • He buffed the car until it shone. (Anh ấy đánh bóng chiếc xe cho đến khi sáng bóng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • In the buff: (Thành ngữ, thông tục) Không mặc quần áo, trần truồng.

    • The baby was running around in the buff. (Đứa bé chạy loanh quanh không mặc quần áo.)
  • To strip to the buff: Cởi hết quần áo, lột trần.

    • He stripped to the buff and jumped into the lake. (Anh ấy cởi hết quần áo nhảy xuống hồ.)
Biến thể từ gần giống
  • Buffer (n): Vật đệm, bộ đệm; người hay vật làm giảm tác động của xung đột.

    • He acted as a buffer between the two arguing departments. (Anh ấy đóng vai trò như một người hòa giải giữa hai bộ phận đang tranh cãi.)
  • Buff up (phrasal verb): Làm cho sáng bóng hoặc cải thiện, trau chuốt.

    • I need to buff up my presentation before the meeting. (Tôi cần trau chuốt bài thuyết trình của mình trước cuộc họp.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (người đam mê): Enthusiast, fan, aficionado, devotee.
  • Động từ (đánh bóng): Polish, shine, burnish.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Buff up: (như trên) Đánh bóng hoặc cải thiện, làm cho tốt hơn.
    • He buffed up the old brass handle. (Anh ấy đánh bóng chiếc tay nắm bằng đồng .)
Thành ngữ liên quan
  • In the buff: (như trên) Ở trần.
  • Buff and polish: Chăm chút, làm cho hoàn hảo (thường dùng cho văn bản, bài thuyết trình).
    • The final report just needs a little buff and polish. (Báo cáo cuối cùng chỉ cần được trau chuốt một chút nữa.)
buff

A man uses a buff to polish his leather shoes.

danh từ
  1. da trâu, da
  2. màu vàng sẫm, màu da

Idioms

  • in buff
    trần truồng
  • to strip to the buff
    lột trần truồng
tính từ
  1. bằng da trâu
  2. màu vàng sẫm, màu da
ngoại động từ
  1. đánh bóng (đồ kim loại) bằng da trâu
  2. gia công (da thú) cho mượt như da trâu