brood

/bru:d/
Học thuật
Thân thiện
brood

A mother hen broods over her chicks in the nest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lứa, ổ: Một nhóm động vật non (thường chim hoặc gia cầm) được sinh ra được chăm sóc cùng một lúc bởi cùng một bố mẹ.
    • Đoàn, bầy, (người, súc vật): Một nhóm người hoặc động vật, thường với hàm ý không tích cực.
    • Con cái, con: Các con của một người hoặc một gia đình.
  2. Nội động từ:

    • Ấp (trứng): Hành động của chim hoặc gia cầm ngồi lên trứng để giữ ấm cho trứng nở.
    • Suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm: Dành thời gian suy nghĩ một cách lo lắng, buồn bã hoặc giận dữ về điều đó.
    • Bao trùm, bao phủ: (Về một cảm giác, bầu không khí tiêu cực như sự đe dọa, bóng tối, sự yên lặng) hiện diện một cách nặng nề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The hen protected her brood from the rain. (Con gà mái bảo vệ ổ con của khỏi cơn mưa.)
    • She took care of her whole brood of children. ( ấy chăm sóc cả con của mình.)
  • Nội động từ:

    • The bird brooded on its eggs for weeks. (Con chim đã ấp trứng trong nhiều tuần.)
    • He sat alone, brooding over his failure. (Anh ta ngồi một mình, nghiền ngẫm về thất bại của mình.)
    • A sense of dread brooded over the abandoned house. (Một cảm giác sợ hãi bao trùm ngôi nhà bỏ hoang.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to brood on/over/about something": Suy nghĩ dai dẳng, tiêu cực về một vấn đề.
    • It's not healthy to brood over past mistakes. (Suy nghĩ mãi về những lỗi lầm trong quá khứ không tốt cho sức khỏe.)
Biến thể từ gần giống
  • Broody (tính từ):
    • (Về gà mái) bản năng muốn ấp trứng.
    • (Về người) Có vẻ trầm , u sầu, hay suy nghĩ.
      • She's been feeling broody lately. (Gần đây ấy có vẻ u sầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: clutch (ổ trứng), litter (lứa, bầy - cho động vật ), offspring (con cái), family (gia đình).
  • Động từ (nghĩa suy nghĩ): dwell on (nghĩ vẩn về), ruminate (nghiền ngẫm), mull over (suy nghĩ kỹ), fret (lo lắng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Brood over/on/about: (Đã giải thíchtrên) Suy nghĩ một cách buồn bã hoặc tức giận về điều đó.
    • He spent the weekend brooding about the argument. (Anh ấy dành cả cuối tuần để nghĩ về cuộc cãi vã.)
Thành ngữ liên quan
  • Brood mare: Ngựa cái được nuôi chủ yếu để sinh sản.
  • A brood of vipers: Một bầy rắn độc; dùng để chỉ một nhóm người nguy hiểm độc ác.
brood

A mother hen broods over her chicks in the nest.

danh từ
  1. lứa, ổ ( con, chim con...)
    • a brood of chicken
      một lứa ga con
  2. đoàn, bầy, (người, súc vật)
  3. con cái, con
nội động từ
  1. ấp ()
  2. suy nghĩ ủ ê, nghiền ngẫm
    • to brood over one's misfortunes
      nghiên ngẫm về sự bất hạnh của mình
  3. bao trùm, bao phủ (mây đen, màn đêm, bóng tối, sự yên lặng...)