hover

/'hɔvə/
Học thuật
Thân thiện
hover

A hummingbird hovers near a bright red flower.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Bay lượn, bay lửng: Chỉ hành động của một vật (như chim, máy bay trực thăng, côn trùng) giữ vị trí cố định hoặc di chuyển nhẹ nhàng trong không trung không hạ cánh.
    • Lởn vởn, lảng vảng: Di chuyển hoặcgần một người hoặc một nơi nào đó một cách dai dẳng.
    • Do dự, băn khoăn: Ở trong trạng thái không quyết định, dao động giữa các lựa chọn hoặc khả năng.
  2. Danh từ (ít phổ biến hơn):

    • Sự bay lượn, sự lửng: Trạng thái hoặc hành động bay tại chỗ.
    • Sự do dự: Trạng thái chần chừ, không dứt khoát.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The hummingbird can hover in mid-air while feeding. (Chim ruồi có thể bay lửng giữa không trung khi kiếm ăn.)
    • A helicopter hovered above the scene of the accident. (Một chiếc trực thăng bay lượn phía trên hiện trường vụ tai nạn.)
    • The waiter hovered near our table, waiting to take our order. (Người phục vụ lởn vởn gần bàn chúng tôi, chờ ghi món.)
    • She hovered between anger and sadness after hearing the news. ( ấy băn khoăn giữa tức giận buồn bã sau khi nghe tin.)
  • Danh từ:

    • The drone's hover was very stable. (Sự bay lửng của chiếc máy bay không người lái rất ổn định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hover over":
    • Bay lượn phía trên: Dark clouds hovered over the city. (Những đám mây đen bay lửng phía trên thành phố.)
    • Đe dọa, ám ảnh: A sense of dread hovered over the family. (Một cảm giác lo sợ ám ảnh gia đình.)
  • "hover around":
    • Quanh quẩnđâu đó: Reporters hovered around the celebrity. (Các phóng viên quanh quẩn xung quanh người nổi tiếng.)
    • Dao động quanh một mức nào đó: The temperature hovers around 30 degrees Celsius. (Nhiệt độ dao động quanh mức 30 độ C.)
Biến thể từ gần giống
  • Hovercraft (n): Tàu đệm khí (một phương tiện di chuyển trên đệm không khí).
  • Hovering (adj): Đang bay lượn, đang lửng.
    • A hovering helicopter. (Một chiếc trực thăng đang bay lượn.)
Từ đồng nghĩa
  • Float (v): lửng, trôi nổi.
  • Linger (v): Quanh quẩn, nán lại.
  • Waver (v): Dao động, do dự.
  • Levitate (v): Bay lửng (thường do lực siêu nhiên hoặc công nghệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Hover about/around: Lởn vởn xung quanh.
    • Fans hovered around the stage door after the concert. (Người hâm mộ lởn vởn quanh cửa hậu sân khấu sau buổi hòa nhạc.)
  • Hover between... and...: Do dự giữa... ...
    • He hovered between accepting the job offer and staying in his current role. (Anh ấy do dự giữa việc nhận lời mời làm việc ở lại vị trí hiện tại.)
Thành ngữ liên quan
  • To hover on the brink/verge of something: Ở trong tình trạng cực kỳ gần với một điều đó (thường tiêu cực).
    • The company is hovering on the verge of bankruptcy. (Công ty đangtrong tình trạng gần như phá sản.)
  • To hover between life and death: Giữa ranh giới sống chết, nguy kịch.
    • After the accident, he hovered between life and death for several days. (Sau vụ tai nạn, anh ấy trong tình trạng nguy kịch giữa sống chết trong nhiều ngày.)
hover

A hummingbird hovers near a bright red flower.

danh từ
  1. sự bay lượn, sự bay liệng; sự trôi lửng
  2. sự lởn vởn, sự lảng vảng, sự quanh quất
  3. sự do dự, sự băn khoăn, sự phân vân; tính mạng lửng
nội động từ
  1. (+ about, over) bay lượn, bay liệng (chim...); trôi lửng (mây...)
  2. (+ about, over) lửng đe doạ; thoáng
    • danger hovered over them
      mối nguy hiểm đe doạ họ
    • a smile hovers about (over) her lips
      một nụ cười thoáng trên môi ta
  3. (+ about) lởn vởn, lảng vảng, quanh quất (ở gần ai, nơi nào)
    • to hover on the verge of dealth
      gần đến cõi chết
  4. do dự, băn khoăn, phân vân; ở trong một tình trạng lửng
    • to hover between two courses of action
      do dự giữa hai đường lối hành động
    • to hover between life and death
      trong tình trạng nửa sống nửa chết
ngoại động từ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. ấp ủ
    • hen hovers her chicks
      gà mái ấp ủ con