pushover

/'puʃ,ouvə/
Học thuật
Thân thiện
pushover

Marketing this product will be no pushover.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người dễ bị thuyết phục, người dễ bị lừa: Một người dễ dàng đồng ý với yêu cầu của người khác, dễ bị ảnh hưởng hoặc không khả năng kháng cự.
    • Việc dễ làm, việc dễ dàng: Một nhiệm vụ, cuộc thi hoặc tình huống rất dễ dàng để hoàn thành hoặc vượt qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Don't ask him to decide; he's a real pushover when it comes to peer pressure. (Đừng bảo anh ta quyết định; anh ta thực sự một người dễ bị thuyết phục trước áp lực bạn bè.)
    • The final exam was a pushover; everyone passed with high scores. (Bài kiểm tra cuối kỳ một việc dễ dàng; mọi người đều đậu với điểm cao.)
    • She can never say no to her children; she's such a pushover. ( ấy không bao giờ có thể nói không với con cái; ấy đúng một người dễ bị dụ dỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a pushover for something/someone": rất dễ bị thu hút hoặc thuyết phục bởi điều /ai đó.
    • He's a pushover for a sad story. (Anh ta rất dễ mềm lòng trước một câu chuyện buồn.)
  • Dùng để mô tả một đối thủ thể thao hoặc trong cuộc thi rất dễ đánh bại.
    • The team thought their opponents would be a pushover, but they lost badly. (Đội bóng nghĩ đối thủ của họ sẽ dễ đánh bại, nhưng họ đã thua thảm hại.)
Biến thể từ gần giống
  • Soft touch (danh từ, thành ngữ): người dễ dàng cho vay tiền hoặc giúp đỡ người khác.
  • Easy mark (danh từ, thành ngữ): người dễ bị lừa gạt hoặc bóc lột.
  • Walkover (danh từ): một chiến thắng dễ dàng hoặc một cuộc thi đối thủ không tham gia.
Từ đồng nghĩa
  • Cakewalk (danh từ): việc cực kỳ dễ dàng.
  • Softie/Softy (danh từ): người tính tình mềm yếu, dễ cảm động.
  • Piece of cake (thành ngữ): việc dễ như ăn bánh.
Từ trái nghĩa
  • Hard nut to crack (thành ngữ): người khó thuyết phục, việc khó giải quyết.
  • Stickler (danh từ): người cầu toàn, người khó tính.
  • Challenge (danh từ): thử thách, việc khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • No pushover: không phải việc dễ dàng hoặc người dễ bảo.
    • This negotiation will be no pushover; prepare for tough talks. (Cuộc đàm phán này sẽ không dễ dàng đâu; hãy chuẩn bị cho những cuộc nói chuyện khó khăn.)
pushover

Marketing this product will be no pushover.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) việc dễ làm, việc ngon xơi
  2. đối thủ hạ dễ như chơi
  3. người dễ thuyết phục, người dễ dụ dỗ, người dễ lừa