weight

/'weit/
Học thuật
Thân thiện
weight

A scientist places a statistical weight on a data point in a chart.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Trọng lượng, sức nặng: Lực hút của Trái Đất tác dụng lên một vật, hoặc số đo của lực đó.
    • Vật nặng, quả cân: Một vật thể cụ thể được sử dụng để tăng thêm sức nặng hoặc để đo lường.
    • Tầm quan trọng, sức ảnh hưởng: Mức độ nghiêm trọng, giá trị hoặc ảnh hưởng của một điều đó.
    • Gánh nặng (tinh thần): Cảm giác áp lực hoặc lo lắng.
  2. Động từ:

    • Làm cho nặng thêm, buộc thêm vật nặng: Thêm trọng lượng vào một vật.
    • Gia trọng, xử lý cho chắc: (Kỹ thuật) Làm cho một vật liệu hoặc cấu trúc nặng hơn hoặc ổn định hơn.
    • Thiên vị, điều chỉnh chủ đích: (Thống ) Gán hệ số hoặc tầm quan trọng khác nhau cho các yếu tố.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • What is your weight? (Cân nặng của bạn bao nhiêu?)
    • He lifted the weight easily. (Anh ấy nhấc quả tạ lên một cách dễ dàng.)
    • Her opinion carries a lot of weight in the committee. (Ý kiến của ấy rất nhiều trọng lượng trong ủy ban.)
    • The weight of responsibility made him anxious. (Gánh nặng trách nhiệm khiến anh ấy lo lắng.)
  • Động từ:

    • They weighted the fishing net with lead. (Họ buộc chì vào lưới đánh cá để làm nặng .)
    • The fabric is weighted to make it hang better. (Vải được gia trọng để treo xuống đẹp hơn.)
    • The survey results were weighted to reflect the national population. (Kết quả khảo sát được gia trọng để phản ánh dân số toàn quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To carry weight": tầm quan trọng, sức ảnh hưởng.

    • His endorsement carries significant weight with voters. (Sự ủng hộ của ông ấy sức nặng đáng kể với cử tri.)
  • "To pull one's weight": Làm tròn phần việc của mình, đóng góp công sức xứng đáng.

    • Every team member must pull their weight for the project to succeed. (Mọi thành viên trong nhóm phải làm tròn phần việc của mình thì dự án mới thành công.)
  • "A weight off one's mind/shoulders": Cảm giác nhẹ nhõm, không còn lo lắng.

    • Finishing the report was a weight off my shoulders. (Hoàn thành báo cáo khiến tôi cảm thấy nhẹ cả người.)
Biến thể từ liên quan
  • Weighty (Tính từ): Nặng nề (về vật ); quan trọng, nghiêm trọng.

    • A weighty decision (Một quyết định quan trọng).
  • Weightless (Tính từ): Không trọng lượng.

    • Astronauts experience a weightless environment. (Các phi hành gia trải nghiệm môi trường không trọng lượng.)
  • Weighting (Danh từ): Sự gia trọng; (Anh) phụ cấp đắt đỏ.

    • Statistical weighting (Sự gia trọng thống ).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (trọng lượng): Heaviness, mass.
  • Danh từ (tầm quan trọng): Importance, significance, influence, authority.
  • Danh từ (gánh nặng): Burden, load, pressure.
  • Động từ: Load, burden, bias.
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
  • Weight down: Làm cho nặng nề, đè nặng lên.

    • The branches were weighted down with fruit. (Những cành cây bị trĩu nặng quả.)
  • Weight against: Cân nhắc, đánh giá (thường tiêu cực).

    • The advantages must be weighted against the disadvantages. (Những lợi ích phải được cân nhắc với những bất lợi.)
Thành ngữ liên quan
  • Throw one's weight around/about: Lạm dụng quyền lực, hách dịch.

    • The new manager started throwing his weight around on the first day. (Người quản lý mới bắt đầu hách dịch ngay từ ngày đầu tiên.)
  • Worth one's weight in gold: Rất giá trị, đáng giá ngàn vàng.

    • A reliable assistant is worth his weight in gold. (Một trợ lý đáng tin cậy đáng giá ngàn vàng.)
weight

A scientist places a statistical weight on a data point in a chart.

danh từ
  1. trọng lượng, sức nặng
    • he is twice my weight
      anh ấy nặng bằng hai tôi
    • to try the weight of
      nhấc lên xem nặng nhẹ
    • to lose weight
      sụt cân
    • to gain (put on) weight
      lên cân, béo ra
  2. cái chặn (giấy...)
  3. qu cân
    • set of weights
      một bộ qu cân
    • weights and measures
      đo lường, cân đo
  4. qu lắc (đồng hồ)
  5. (thưng nghiệp) cân
    • to be sold by weight
      bán theo cân
    • to give good (short) weight
      cân già (non)
  6. (thể dục,thể thao) hạng ( ); tạ
    • to put the weight
      ném tạ
  7. (y học) sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng)
  8. (kiến trúc); (kỹ thuật) ti trọng, sức nặng
    • to support the weight of the roof
      chịu ti ti trọng của mái nhà
  9. (vật ) trọng lực; trọng lượng riêng
  10. (nghĩa bóng) tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, nh hưởng
    • an argument of great weight
      một lẽ sức thuyết phục lớn ( trọng lượng)
    • to have no (little, great) weight with somebody
      không ( ít, nhiều) uy tín (nh hưởng) đối với ai
    • man of weight
      người quan trọng, người nh hưởng lớn
    • to carry weight
      thế; tầm quan trọng; nh hưởng lớn

Idioms

  • to pull one's weight
    hết sức, nỗ lực; đm đưng phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình
ngoại động từ
  1. buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm
    • to weight a net
      buộc chì vào lưới
  2. đè nặng lên, chất nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
  3. (kỹ thuật) xử lý cho chắc thêm (vi)