weight
/'weit/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Trọng lượng, sức nặng: Lực hút của Trái Đất tác dụng lên một vật, hoặc số đo của lực đó.
- Vật nặng, quả cân: Một vật thể cụ thể được sử dụng để tăng thêm sức nặng hoặc để đo lường.
- Tầm quan trọng, sức ảnh hưởng: Mức độ nghiêm trọng, giá trị hoặc ảnh hưởng của một điều gì đó.
- Gánh nặng (tinh thần): Cảm giác áp lực hoặc lo lắng.
Động từ:
- Làm cho nặng thêm, buộc thêm vật nặng: Thêm trọng lượng vào một vật.
- Gia trọng, xử lý cho chắc: (Kỹ thuật) Làm cho một vật liệu hoặc cấu trúc nặng hơn hoặc ổn định hơn.
- Thiên vị, điều chỉnh có chủ đích: (Thống kê) Gán hệ số hoặc tầm quan trọng khác nhau cho các yếu tố.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- What is your weight? (Cân nặng của bạn là bao nhiêu?)
- He lifted the weight easily. (Anh ấy nhấc quả tạ lên một cách dễ dàng.)
- Her opinion carries a lot of weight in the committee. (Ý kiến của cô ấy có rất nhiều trọng lượng trong ủy ban.)
- The weight of responsibility made him anxious. (Gánh nặng trách nhiệm khiến anh ấy lo lắng.)
Động từ:
- They weighted the fishing net with lead. (Họ buộc chì vào lưới đánh cá để làm nặng nó.)
- The fabric is weighted to make it hang better. (Vải được gia trọng để nó treo xuống đẹp hơn.)
- The survey results were weighted to reflect the national population. (Kết quả khảo sát được gia trọng để phản ánh dân số toàn quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"To carry weight": Có tầm quan trọng, có sức ảnh hưởng.
- His endorsement carries significant weight with voters. (Sự ủng hộ của ông ấy có sức nặng đáng kể với cử tri.)
"To pull one's weight": Làm tròn phần việc của mình, đóng góp công sức xứng đáng.
- Every team member must pull their weight for the project to succeed. (Mọi thành viên trong nhóm phải làm tròn phần việc của mình thì dự án mới thành công.)
"A weight off one's mind/shoulders": Cảm giác nhẹ nhõm, không còn lo lắng.
- Finishing the report was a weight off my shoulders. (Hoàn thành báo cáo khiến tôi cảm thấy nhẹ cả người.)
Biến thể và từ liên quan
Weighty (Tính từ): Nặng nề (về vật lý); quan trọng, nghiêm trọng.
- A weighty decision (Một quyết định quan trọng).
Weightless (Tính từ): Không trọng lượng.
- Astronauts experience a weightless environment. (Các phi hành gia trải nghiệm môi trường không trọng lượng.)
Weighting (Danh từ): Sự gia trọng; (Anh) phụ cấp đắt đỏ.
- Statistical weighting (Sự gia trọng thống kê).
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (trọng lượng): Heaviness, mass.
- Danh từ (tầm quan trọng): Importance, significance, influence, authority.
- Danh từ (gánh nặng): Burden, load, pressure.
- Động từ: Load, burden, bias.
Cụm động từ (Phrasal Verbs) liên quan
Weight down: Làm cho nặng nề, đè nặng lên.
- The branches were weighted down with fruit. (Những cành cây bị trĩu nặng vì quả.)
Weight against: Cân nhắc, đánh giá (thường là tiêu cực).
- The advantages must be weighted against the disadvantages. (Những lợi ích phải được cân nhắc với những bất lợi.)
Thành ngữ liên quan
Throw one's weight around/about: Lạm dụng quyền lực, hách dịch.
- The new manager started throwing his weight around on the first day. (Người quản lý mới bắt đầu hách dịch ngay từ ngày đầu tiên.)
Worth one's weight in gold: Rất có giá trị, đáng giá ngàn vàng.
- A reliable assistant is worth his weight in gold. (Một trợ lý đáng tin cậy đáng giá ngàn vàng.)
danh từ
- trọng lượng, sức nặng
- he is twice my weightanh ấy nặng bằng hai tôi
- to try the weight ofnhấc lên xem nặng nhẹ
- to lose weightsụt cân
- to gain (put on) weightlên cân, béo ra
- cái chặn (giấy...)
- qu cân
- set of weightsmột bộ qu cân
- weights and measuresđo lường, cân đo
- qu lắc (đồng hồ)
- (thưng nghiệp) cân
- to be sold by weightbán theo cân
- to give good (short) weightcân già (non)
- (thể dục,thể thao) hạng (võ sĩ); tạ
- to put the weightném tạ
- (y học) sự nặng (đầu); sự đầy, sự nặng (bụng)
- (kiến trúc); (kỹ thuật) ti trọng, sức nặng
- to support the weight of the roofchịu ti ti trọng của mái nhà
- (vật lý) trọng lực; trọng lượng riêng
- (nghĩa bóng) tầm quan trọng, sức thuyết phục; trọng lượng, tác dụng, nh hưởng
- an argument of great weightmột lý lẽ có sức thuyết phục lớn (có trọng lượng)
- to have no (little, great) weight with somebodykhông có (có ít, có nhiều) uy tín (nh hưởng) đối với ai
- man of weightngười quan trọng, người có nh hưởng lớn
- to carry weightcó thế; có tầm quan trọng; có nh hưởng lớn
Idioms
- to pull one's weighthết sức, nỗ lực; đm đưng phần việc của mình, chịu phần trách nhiệm của mình
ngoại động từ
- buộc thêm vật nặng, làm nặng thêm
- to weight a netbuộc chì vào lưới
- đè nặng lên, chất nặng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- (kỹ thuật) xử lý cho chắc thêm (vi)