eighth
/eitθ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Thứ tám: Dùng để chỉ vị trí, thứ tự tiếp theo sau thứ bảy và ngay trước thứ chín trong một chuỗi.
- Thuộc về một phần tám: Liên quan đến phân số 1/8.
Danh từ:
- Một phần tám: Phân số tương đương với 1/8, kết quả của việc chia một vật thành tám phần bằng nhau.
- Người thứ tám, vật thứ tám: Người hoặc vật ở vị trí thứ tám trong một thứ tự nào đó.
- Ngày mồng tám: Ngày thứ tám của một tháng.
- Quãng tám (Âm nhạc): Khoảng cách giữa hai nốt nhạc mà nốt thứ hai có tần số gấp đôi nốt thứ nhất.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- This is my eighth visit to Hanoi. (Đây là chuyến thăm Hà Nội thứ tám của tôi.)
- He finished in eighth place in the race. (Anh ấy về đích ở vị trí thứ tám trong cuộc đua.)
Danh từ:
- She ate an eighth of the pizza. (Cô ấy đã ăn một phần tám cái bánh pizza.)
- The eighth of March is International Women's Day. (Ngày mồng tám tháng Ba là Ngày Quốc tế Phụ nữ.)
- The melody jumps by an octave, which is a musical eighth. (Giai điệu nhảy một quãng tám.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The eighth wonder of the world": Một cách nói ẩn dụ để chỉ một thứ gì đó rất đáng kinh ngạc, tuy không nằm trong danh sách bảy kỳ quan thế giới cổ đại.
- Some call this engineering project the eighth wonder of the world. (Một số người gọi dự án kỹ thuật này là kỳ quan thứ tám của thế giới.)
Biến thể và từ gần giống
Eighthly (trạng từ): Thứ tám (dùng để liệt kê ý).
- Eighthly, we must consider the environmental impact. (Thứ tám, chúng ta phải xem xét tác động môi trường.)
Eighth note (danh từ, Mỹ): Nốt móc đơn, một loại nốt nhạc có giá trị bằng một phần tám nốt tròn. (Đây là một từ ghép, được liệt kê riêng ở đây).
Từ đồng nghĩa
- 8th (dạng viết tắt): Thứ tám.
- Octave (danh từ, trong âm nhạc): Quãng tám.
danh từ
- một phần tám
- người thứ tám; vật thứ tám; ngày mồng tám
- the eighth of Marchngày mồng tám tháng ba
- (âm nhạc) quận tám