waddle

/'wɔdl/
Học thuật
Thân thiện
waddle

The little ducklings waddle behind their mother across the grassy bank.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch: Cách đi đặc trưng với những bước ngắn, chậm nghiêng người từ bên này sang bên kia, thường thấynhững người béo hoặc động vật như vịt, chim cánh cụt.
  2. Nội động từ:

    • Đi núng nính, đi lạch bạch: Di chuyển theo kiểu bước ngắn, chậm chạp đung đưa cơ thể từ bên này sang bên kia.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The penguin has a funny waddle. (Chim cánh cụt dáng đi lạch bạch buồn cười.)
    • After the big meal, he walked with a noticeable waddle. (Sau bữa ăn lớn, anh ta đi với một dáng đi núng nính rõ rệt.)
  • Động từ:

    • The ducks waddle to the pond every morning. (Những con vịt đi lạch bạch ra ao mỗi sáng.)
    • The toddler in the snowsuit began to waddle across the room. (Đứa trẻ mặc đồ trượt tuyết bắt đầu đi núng nính qua phòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to waddle along/away/over": đi lạch bạch dọc theo/đi khỏi/tiến đến.
    • The goose waddled away from the approaching car. (Con ngỗng đi lạch bạch tránh xa chiếc xe đang tới.)
  • "a slow waddle": một dáng đi lạch bạch chậm chạp.
    • The bear emerged from its den with a slow, heavy waddle. (Con gấu chui ra khỏi hang với một dáng đi núng nính chậm chạp nặng nề.)
Biến thể từ gần giống
  • Waddler (danh từ): người hoặc vật dáng đi lạch bạch.
    • The little waddler was trying to keep up with its mother. (Đứa bé đi núng nính đang cố bắt kịp mẹ .)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dáng đi lạch bạch (lumbering gait), dáng đi nặng nề.
  • Động từ: Đi lạch bạch (toddle - thường cho trẻ nhỏ), đi ì ạch (shuffle).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Waddle off: đi lạch bạch ra chỗ khác.
    • The mother duck waddled off with her ducklings following. (Vịt mẹ đi lạch bạch đi với đàn vịt con lẽo đẽo theo sau.)
  • Waddle up: đi lạch bạch lại gần.
    • The puppy waddled up to me and sat down. (Chú cún con đi lạch bạch lại gần tôi ngồi xuống.)
Thành ngữ liên quan
  • Like a duck to water: Một thành ngữ mô tả sự tự nhiên, dễ dàng, trái ngược với dáng đi lạch bạch () của vịt trên cạn.
    • She took to programming like a duck to water. ( ấy học lập trình một cách rất tự nhiên.)
waddle

The little ducklings waddle behind their mother across the grassy bank.

danh từ
  1. dáng đi núng nính, dáng đi lạch bạch như vịt
nội động từ
  1. đi núng nính, đi lạch bạch như vịt

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "waddle"