ténu

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mảnh, nhỏ tí, mỏng manh: Dùng để miêu tả thứ đó rất mỏng, rất nhỏ, khó nhận thấy hoặc khó nắm bắt.
    • Tinh tế, tinh vi, vi tế: Dùng để miêu tả thứ đó rất tinh tế, rất nhỏ nhặt, rất khó phân biệt hoặc hiểu .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un fil ténu. (Một sợi chỉ mảnh.)
    • Les parties les plus ténues de la matière. (Những phần tinh vi nhất của vật chất.)
    • Raisons fort ténues. (Nhữnglẽ rất tinh tế / mỏng manh.)
    • Un espoir ténu. (Một niềm hy vọng mong manh.)
    • Une différence ténue. (Một sự khác biệt rất nhỏ / tinh vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À un degré ténu": Ở một mức độ rất nhỏ, rất tinh tế.

    • La présence de ce produit est détectable à un degré ténu. (Sự hiện diện của sản phẩm này có thể được phát hiệnmột mức độ rất nhỏ.)
  • "Un lien ténu": Một mối liên hệ mỏng manh, khó nhận thấy.

    • Il existe un lien ténu entre ces deux théories. (Có một mối liên hệ mỏng manh giữa haithuyết này.)
Biến thể từ gần giống
  • Ténuité (danh từ giống cái): Tính chất mỏng manh, tính chất tinh vi.
    • La ténuité d'un argument. (Tính chất mỏng manh / yếu ớt của một lập luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Fin: Mỏng, tinh tế.
  • Mince: Mỏng, mảnh.
  • Subtile: Tinh tế, tế nhị.
  • Léger: Nhẹ, nhỏ nhẹ.
  • Imperceptible: Khó nhận thấy, vô hình.
Từ trái nghĩa
  • Épais: Dày.
  • Gros: To, thô.
  • Évident: Hiển nhiên, rõ ràng.
  • Solide: Vững chắc, chắc chắn.
  • Important: Quan trọng, đáng kể.
Cụm từ liên quan
  • Raison ténue: Lý do mỏng manh, không thuyết phục.

    • Son argumentation repose sur des raisons ténues. (Lập luận của anh ta dựa trên những lý do rất mỏng manh.)
  • Fumée ténue: Khói mỏng, khói nhẹ.

    • Une fumée ténue s'échappait de la cheminée. (Một làn khói mỏng bay ra từ ống khói.)
tính từ
  1. mảnh, nhỏ tí; tinh tế
    • Un fil ténu
      sợi chỉ mảnh
    • Les parties les plus ténues de la matière
      những phần tinh vi nhất của vật chất
    • Raisons fort ténues
      lẽ rất tinh tế