ténu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Mảnh, nhỏ tí, mỏng manh: Dùng để miêu tả thứ gì đó rất mỏng, rất nhỏ, khó nhận thấy hoặc khó nắm bắt.
- Tinh tế, tinh vi, vi tế: Dùng để miêu tả thứ gì đó rất tinh tế, rất nhỏ nhặt, rất khó phân biệt hoặc hiểu rõ.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Un fil ténu. (Một sợi chỉ mảnh.)
- Les parties les plus ténues de la matière. (Những phần tinh vi nhất của vật chất.)
- Raisons fort ténues. (Những lý lẽ rất tinh tế / mỏng manh.)
- Un espoir ténu. (Một niềm hy vọng mong manh.)
- Une différence ténue. (Một sự khác biệt rất nhỏ / tinh vi.)
Các cách sử dụng nâng cao
"À un degré ténu": Ở một mức độ rất nhỏ, rất tinh tế.
- La présence de ce produit est détectable à un degré ténu. (Sự hiện diện của sản phẩm này có thể được phát hiện ở một mức độ rất nhỏ.)
"Un lien ténu": Một mối liên hệ mỏng manh, khó nhận thấy.
- Il existe un lien ténu entre ces deux théories. (Có một mối liên hệ mỏng manh giữa hai lý thuyết này.)
Biến thể và từ gần giống
- Ténuité (danh từ giống cái): Tính chất mỏng manh, tính chất tinh vi.
- La ténuité d'un argument. (Tính chất mỏng manh / yếu ớt của một lập luận.)
Từ đồng nghĩa
- Fin: Mỏng, tinh tế.
- Mince: Mỏng, mảnh.
- Subtile: Tinh tế, tế nhị.
- Léger: Nhẹ, nhỏ nhẹ.
- Imperceptible: Khó nhận thấy, vô hình.
Từ trái nghĩa
- Épais: Dày.
- Gros: To, thô.
- Évident: Hiển nhiên, rõ ràng.
- Solide: Vững chắc, chắc chắn.
- Important: Quan trọng, đáng kể.
Cụm từ liên quan
Raison ténue: Lý do mỏng manh, không thuyết phục.
- Son argumentation repose sur des raisons ténues. (Lập luận của anh ta dựa trên những lý do rất mỏng manh.)
Fumée ténue: Khói mỏng, khói nhẹ.
- Une fumée ténue s'échappait de la cheminée. (Một làn khói mỏng bay ra từ ống khói.)
tính từ
- mảnh, nhỏ tí; tinh tế
- Un fil ténusợi chỉ mảnh
- Les parties les plus ténues de la matièrenhững phần tinh vi nhất của vật chất
- Raisons fort ténueslý lẽ rất tinh tế