transgress

/træns'gres/
Học thuật
Thân thiện
transgress

The sea transgresses along the west coast of the island.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Vượt quá (giới hạn, ranh giới): Hành động đi xa hơn hoặc vượt ra ngoài một giới hạn đã được thiết lập, quy định hoặc đạo đức.
    • Vi phạm, phạm (luật lệ, quy tắc, cam kết): Hành động không tuân theo, làm trái với một quy định, luật pháp, hiệp ước hoặc lời hứa.
  2. Nội động từ:

    • Phạm tội (theo nghĩa tôn giáo hoặc đạo đức): Hành động sai trái, vi phạm các quy tắc đạo đức hoặc tôn giáo.
    • Phạm pháp (theo nghĩa pháp ): Hành động vi phạm luật pháp.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • The new policy transgresses the boundaries of personal freedom. (Chính sách mới vượt quá ranh giới của tự do cá nhân.)
    • He transgressed the terms of the contract by sharing confidential information. (Anh ta đã vi phạm các điều khoản của hợp đồng bằng cách chia sẻ thông tin bí mật.)
  • Nội động từ:

    • According to his faith, to lie is to transgress. (Theo đức tin của anh ấy, nói dối phạm tội.)
    • Citizens who transgress will face legal consequences. (Những công dân phạm pháp sẽ phải đối mặt với hậu quả pháp .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to transgress against": phạm tội chống lại (ai/điều ), thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo hoặc đạo đức.

    • He felt he had transgressed against the teachings of his ancestors. (Anh ấy cảm thấy mình đã phạm tội chống lại những lời dạy của tổ tiên.)
  • "to transgress a moral code": vi phạm một bộ quy tắc đạo đức.

    • The character's actions transgress the moral code of the society. (Hành động của nhân vật vi phạm quy tắc đạo đức của xã hội.)
Biến thể từ gần giống
  • Transgression (danh từ): sự vi phạm, sự phạm tội.

    • His transgression of the rules resulted in a severe penalty. (Sự vi phạm các quy tắc của anh ta dẫn đến một hình phạt nghiêm khắc.)
  • Transgressor (danh từ): người vi phạm, kẻ phạm tội.

    • The law is designed to punish transgressors. (Luật được thiết kế để trừng phạt những kẻ vi phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Violate: vi phạm, xâm phạm (thường dùng cho luật, quy tắc, quyền).
  • Infringe: vi phạm, xâm phạm (thường dùng cho quyền, bằng sáng chế).
  • Overstep: vượt quá, đi quá (giới hạn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "transgress" không phrasal verb phổ biến. Hành động thường được diễn đạt bằng chính động từ hoặc với giới từ "against").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "transgress").

transgress

The sea transgresses along the west coast of the island.

ngoại động từ
  1. vượt quá
    • to transgress the bounds
      vượt quá giới hạn
  2. phạm, vi phạm
    • to transgress a treaty
      vị phạm một hiệp ước
nội động từ
  1. (tôn giáo) phạm tội
  2. (pháp ) phạm pháp