took

/teik/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ (Quá khứ của 'take'):
    • Đã cầm, đã nắm, đã lấy: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc cầm, nắm hoặc lấy một vật đó.
    • Đã mang, đã đưa, đã dẫn: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc mang theo, đưa đi hoặc dẫn dắt ai đó.
    • Đã ăn, đã uống, đã dùng: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc tiêu thụ thức ăn, đồ uống hoặc sử dụng thứ .
    • Đã chiếm, đã bắt: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc giành quyền kiểm soát hoặc bắt giữ.
    • Đã hiểu, đã coi như: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc tiếp nhận thông tin theo một cách cụ thể hoặc xem xét một vấn đề theo một góc độ nào đó.
    • Đã chịu, đã chịu đựng: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc tiếp nhận hoặc trải qua một điều đó, thường tiêu cực.
    • Đã cần, đã đòi hỏi: Hành động đã xảy ra trong quá khứ của việc yêu cầu hoặc cần thiết một thứ đó (thời gian, công sức).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • She took the book from the shelf. ( ấy đã lấy cuốn sách từ giá.)
    • He took his children to the zoo yesterday. (Anh ấy đã dẫn bọn trẻ đến sở thú hôm qua.)
    • I took a pill for my headache. (Tôi đã uống một viên thuốc đau đầu.)
    • The army took the city after a long battle. (Quân đội đã chiếm thành phố sau một trận chiến dài.)
    • I took his comments as a compliment. (Tôi đã hiểu lời nhận xét của anh ấy như một lời khen.)
    • The material took the dye very well. (Chất liệu đã thấm thuốc nhuộm rất tốt.)
    • It took me three hours to finish the report. ( đã tốn của tôi ba giờ để hoàn thành báo cáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "took place": đã diễn ra, đã xảy ra.

    • The meeting took place last Monday. (Cuộc họp đã diễn ra vào thứ Hai tuần trước.)
  • "took part in": đã tham gia vào.

    • She took part in the charity run. ( ấy đã tham gia vào cuộc chạy từ thiện.)
  • "took care of": đã chăm sóc, đã lo liệu.

    • He took care of all the arrangements. (Anh ấy đã lo liệu tất cả các sắp xếp.)
  • "took a look at": đã nhìn, đã xem xét.

    • The mechanic took a look at the engine. (Người thợ máy đã xem xét động cơ.)
Biến thể từ liên quan
  • Take (v, nguyên thể): cầm, lấy, mang.
  • Taken (v, quá khứ phân từ): đã được lấy, đã được mang.
  • Taking (v, hiện tại phân từ): đang lấy, đang mang.
  • Intake (n): lượng thu vào, sự thu nhận ( dụ: lượng không khí, thức ăn).
  • Overtake (v): vượt qua (xe cộ).
  • Undertake (v): đảm nhận, cam kết.
Từ đồng nghĩa (cho các nghĩa phổ biến)
  • Seized (v): đã chiếm lấy, đã nắm lấy.
  • Removed (v): đã lấy đi, đã dời đi.
  • Consumed (v): đã tiêu thụ, đã dùng.
  • Understood (v): đã hiểu.
  • Required (v): đã đòi hỏi, đã cần.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan
  • Took after: đã giống (ai đó, thường người thân).

    • He really took after his grandfather. (Anh ấy thực sự đã giống ông nội của mình.)
  • Took off: đã cởi (quần áo, giày); đã cất cánh (máy bay); đã trở nên thành công nhanh chóng.

    • She took off her coat. ( ấy đã cởi áo khoác.)
    • The plane took off on time. (Máy bay đã cất cánh đúng giờ.)
    • Her career really took off last year. (Sự nghiệp của ấy thực sự đã bùng nổ vào năm ngoái.)
  • Took on: đã đảm nhận (công việc, trách nhiệm); đã thuê (nhân viên); đã nhận lời thách đấu.

    • He took on too many projects. (Anh ấy đã đảm nhận quá nhiều dự án.)
  • Took over: đã tiếp quản, đã giành quyền kiểm soát.

    • The new manager took over the department. (Người quản lý mới đã tiếp quản bộ phận.)
  • Took up: đã bắt đầu (một sở thích); đã chiếm (không gian, thời gian); đã nhặt lên.

    • She took up painting during the lockdown. ( ấy đã bắt đầu học vẽ trong thời gian phong tỏa.)
    • The sofa took up most of the room. (Chiếc sofa đã chiếm hầu hết căn phòng.)
Thành ngữ liên quan
  • Took someone's breath away: đã làm ai đó sửng sốt, kinh ngạc.

    • The beautiful view took my breath away. (Cảnh đẹp đã làm tôi sửng sốt.)
  • Took it easy: đã thư giãn, đã nghỉ ngơi.

    • After the exam, I just took it easy for a few days. (Sau kỳ thi, tôi chỉ thư giãn trong vài ngày.)
  • Took the plunge: đã quyết định làm một việc mạo hiểm hoặc quan trọng sau khi đắn đo.

    • After years of thinking about it, she finally took the plunge and started her own business. (Sau nhiều năm suy nghĩ, cuối cùng ấy đã quyết định bắt đầu kinh doanh riêng.)
  • Took a rain check: đã từ chối lời mời một cách lịch sự nhưng đề nghị được tham gia vào dịp khác.

    • I can't join tonight, but can I take a rain check? (Tôi không thể tham gia tối nay được, nhưng để dịp khác được không?)
danh từ
  1. sự cầm, sự nắm, sự lấy
  2. chầu, mẻ (số lượng săn được, câu được, bắt được)
    • a great take of fish
      mẻ lớn
  3. tiền thu (trong buổi hoà nhạc, diễn kịch)
  4. (điện ảnh) cảnh quay (vào phim)
ngoại động từ took; taken
  1. cầm, nắm, giữ
    • to take something in one's hand
      cầm vật trong tay
    • to take someone by the throat
      nắm cổ ai
  2. bắt, chiếm
    • to be taken in the act
      bị bắt quả tang
    • to take a fortress
      chiếm một pháo đài
  3. lấy, lấy đi, lấy ra, rút ra, trích ra
    • if you take 5 from 12 you have 7 left
      lấy 12 trừ 5, anh sẽ còn lại 7
  4. mang, mang theo, đem, đem theo
    • you must take your raincoat
      anh phải mang theo áo mưa
    • take this letter to the post
      hãy mang bức thư này ra nhà bưu điện
  5. đưa, dẫn, dắt
    • I'll take the children for a walk
      tôi sẽ dẫn bọn trẻ con đi chơi
    • the tram will take you there in ten minutes
      xe điện sẽ đưa anh đến đó trong mười phút
  6. đi, theo
    • to take a bus
      đi xe buýt
    • we must have taken the wrong road
      hẳn là chúng tôi đi lầm đường
  7. thuê, mướn, mua
    • to take a ticket
      mua
    • to take a house
      thuê một căn nhà
  8. ăn, uống, dùng
    • will you take tea or coffee?
      anh uống (dùng) trà hay cà phê?
    • to take breakfast
      ăn sáng, ăn điểm tâm
    • to take 39 in boot
      đi giày số 39
  9. ghi, chép, chụp
    • to take notes
      ghi chép
    • to have one's photograph taken
      để cho ai chụp ảnh
  10. làm, thực hiện, thi hành
    • to take a journey
      làm một cuộc du lịch
    • to take a bath
      đi tắm
  11. lợi dụng, nắm
    • to take the opportunity
      lợi dụng cơ hội, nắm lấy cơ hội
    • to take advantage of
      lợi dụng
  12. bị, mắc, nhiễm
    • to take cold
      bị cảm lạnh, bị nhiễm lạnh
    • to be taken ill
      bị ốm
  13. coi như, cho , xem như, lấy làm, hiểu , cảm thấy
    • to take a joke in earnest
      coi đùa làm thật
    • do you take my meaning?
      anh hiểu ý tôi không?
  14. đòi hỏi, cần , yêu cầu, phải
    • it would take a strong man to move it
      phải một người khoẻ mới chuyển nổi cái này đi
    • it does not take more than two minutes to do it
      làm cái đó không (đòi hỏi) mất quá hai phút
  15. chịu, chịu đựng, tiếp, nhận
    • to take a beating
      chịu một trận đòn
    • enemy troops took many casualties
      quân địch bị tiêu diệt nhiều
    • to take all the responsibility
      chịu (nhận) hết trách nhiệm
  16. được, đoạt; thu được
    • to take a first prize in...
      được giải nhất về...
    • to take a degree at the university
      tốt nghiệp đại học
  17. chứa được, đựng
    • the car can't take more than six
      chiếc xe không chứa được quá sáu người
  18. mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...)
    • the "Times" is the only paper he takes
      tờ " Thời báo" tờ báo độc nhất anh ấy mua dài hạn
  19. quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn
    • to be taken with
      bị lôi cuốn, bị quyến rũ, say mê, say đắm
  20. vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh
    • to take an obstacle
      vượt qua một điều trở ngại, vượt qua một vật chướng ngại
    • the thoroughbred takes the hedge with greatest ease
      con ngựa nòi vượt qua hàng rào một cách hết sức dễ dàng
    • to take the water
      nhảy xuống nước
    • the bandits had taken the forest
      bọn cướp đã trốn vào rừng
nội động từ
  1. bắt, bén (lửa); ngấm, hiệu lực (thuốc)
    • the medicine did not take
      thuốc không hiệu lực
  2. ăn ảnh
    • she does not take well
      ta không ăn ảnh lắm
  3. thành công, được ưa thích
    • his second play took even more than the first
      vở kịch thứ hai của ông ta còn thành công hơn cả vở kịch thứ nhất

Idioms

  • to take after
    giống
  • to take along
    mang theo, đem theo
  • to take aside
    kéo ra một chỗ, đưa ra một chỗ để nói riêng
  • to take away
    mang đi, lấy đi, đem đi, cất đi
  • to take back
    lấy lại, mang về, đem về
  • to take down
    tháo xuống, bỏ xuống, hạ xuống
  • to take from
    giảm bớt, làm yếu
  • to take in
    mời vào, đưa vào, dẫn vào, đem vào (người đàn bà mình sẽ ngồi cạnhbàn tiệc)
  • to take into
    đưa vào, để vào, đem vào
  • to take off
    bỏ (), cởi (quần áo); giật ra, lấy đi, cuốn đi
  • to take on
    đảm nhiệm, nhận làm, gách vác
  • to take out
    đưa ra, dẫn ra ngoài
  • to take over
    chuyển, chở, đưa, dẫn qua (đường, sông...)
  • to take to
    dùng đến, nhờ cậy đến, cần đến
  • to take up
    nhặt, cầm lên, lượm lên; đưa lên, dẫn lên, mang lên
  • to take up with
    kết giao với, giao thiệp với, đi lại với, thân thiết với, chơi bời với
  • to take aim
    (xem) aim
  • to take one's chance
    (xem) chance
  • to take earth
    chui xuống lỗ (đen & bóng)
  • to take one's life in one's hand
    liều mạng