teak

/ti:k/
Học thuật
Thân thiện
teak

A carpenter sands a teak table in his workshop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây tếch: Một loại cây thân gỗ lớn, nguồn gốc từ khu vực Nam Đông Nam Á, được trồngnhiều vùng nhiệt đới khác để lấy gỗ.
    • Gỗ tếch: Loại gỗ cứng, bền, màu vàng nâu, được đánh giá cao nhờ khả năng chống mối mọt, chống cong vênh chịu được thời tiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chỉ cây):

    • The teak is native to the forests of Southeast Asia. (Cây tếch nguồn gốc từ các khu rừngĐông Nam Á.)
    • They planted several young teaks on the plantation. (Họ đã trồng nhiều cây tếch non trong đồn điền.)
  • Danh từ (chỉ gỗ):

    • The outdoor furniture is made of solid teak. (Bộ bàn ghế ngoài trời được làm từ gỗ tếch nguyên khối.)
    • Teak is often used in shipbuilding because it is resistant to water. (Gỗ tếch thường được dùng trong đóng tàu chịu nước tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Teak decking": Sàn lát bằng gỗ tếch (thường dùng trên du thuyền hoặc sân hiên).

    • The yacht's beautiful teak decking required regular maintenance. (Sàn tàu bằng gỗ tếch tuyệt đẹp của du thuyền cần được bảo dưỡng thường xuyên.)
  • "Teak oil": Dầu tếch (một loại dầu dùng để bảo dưỡng tăng cường vẻ đẹp cho bề mặt gỗ tếch).

    • Apply teak oil annually to protect the wood from graying. (Hãy thoa dầu tếch hàng năm để bảo vệ gỗ khỏi bị xám màu.)
Biến thể từ gần giống
  • Teakwood (n): Một từ đồng nghĩa khác để chỉ "gỗ tếch".
    • The table is crafted from fine teakwood. (Chiếc bàn được chế tác từ gỗ tếch chất lượng cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Tectona grandis: Tên khoa học của cây tếch.
  • Burmese teak: Gỗ tếch Miến Điện (một loại gỗ tếch danh tiếng cao về chất lượng).
teak

A carpenter sands a teak table in his workshop.

danh từ
  1. (thực vật học) cây tếch
  2. gỗ tếch