tonne

Học thuật
Thân thiện
tonne

Un tonneau flotte à la surface de l'eau près du quai.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Đơn vị đo khối lượng: "tonne" là đơn vị đo khối lượng trong hệ mét, tương đương với 1000 kilôgam.
    • Thùng lớn (hàng hải): Trong ngữ cảnh hàng hải, "tonne" có thể chỉ một thùng lớn bằng gỗ hoặc kim loại, thường dùng để chứa hàng hoặc làm phao.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Ce camion peut transporter vingt tonnes de sable. (Chiếc xe tải này có thể chở hai mươi tấn cát.)
    • La production annuelle est estimée à plusieurs milliers de tonnes. (Sản lượng hàng năm được ước tính lên tới vài nghìn tấn.)
    • Les marins utilisaient autrefois des tonnes comme bouées. (Các thủy thủ ngày xưa sử dụng những thùng lớn làm phao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tonne kilométrique": Một đơn vị đo lường trong vận tải, biểu thị khối lượng vận chuyển (tính bằng tấn) nhân với quãng đường (tính bằng kilômét).
    • Le fret est facturé en tonnes kilométriques. (Cước vận chuyển được tính theo tấn kilomet.)
Biến thể từ gần giống
  • Tonnage (danh từ giống đực): trọng tải, dung tải (của tàu thuyền).
    • Le tonnage de ce cargo est impressionnant. (Trọng tải của chiếc tàu chở hàng này thật ấn tượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Mégagramme (danh từ giống đực): Mêgagam, một tên gọi khoa học khác cho đơn vị 1000 kg, tương đương với một tấn.
Lưu ý
  • Trong tiếng Anh, "tonne" (tấn, 1000 kg) khác với "ton" (có thểtấn Anh - 1016 kg, hoặc tấn Mỹ - 907 kg). Trong tiếng Pháp, "tonne" luôn có nghĩa là 1000 kg.
  • Khi viết số nhiều, "tonne" thêm 's' thành "tonnes".
tonne

Un tonneau flotte à la surface de l'eau près du quai.

danh từ giống cái
  1. thùng ton-nô lớn
  2. (hàng hải) phao hình thùng
  3. tấn
    • Une tonne de marchandises
      một tấn hàng hóa
    • Tonne kilométrique
      tấn kilomet