than

/ðæn/
Học thuật
Thân thiện
than

The new smartphone is more expensive than the old model.

Định nghĩa
  1. Liên từ:
    • Hơn, so với: Dùng để so sánh sự khác biệt về mức độ, số lượng, tính chất giữa hai đối tượng, sự vật hoặc hành động. Từ này thường đi sau các tính từ hoặc trạng từdạng so sánh hơn (như "better", "faster", "more", "less").
dụ sử dụng
  • Liên từ:
    • She is taller than her brother. ( ấy cao hơn anh trai của ấy.)
    • This book is more interesting than that one. (Cuốn sách này thú vị hơn cuốn kia.)
    • He arrived earlier than expected. (Anh ấy đến sớm hơn dự kiến.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "rather than": Thà rằng... còn hơn; thay vì.
    • I would walk rather than take the bus. (Tôi thà đi bộ còn hơn bắt xe buýt.)
  • "other than": Ngoài... ra; khác với.
    • There's no one here other than us. (Ở đây không ai khác ngoài chúng tôi.)
  • "no sooner... than": Vừa mới... thì đã.
    • No sooner had I arrived than it started to rain. (Tôi vừa mới đến thì trời bắt đầu mưa.)
Biến thể từ gần giống
  • Then (adv): Sau đó, lúc đó. (Đây một từ đồng âm khác nghĩa cần phân biệt với "than").
Từ đồng nghĩa
  • Compared to: So với.
  • In comparison with: Khi so sánh với.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng "than" một liên từ, không tạo thành phrasal verb theo cách của động từ.)

Thành ngữ liên quan
  • More than meets the eye: Nhiều hơn những thấy được (chỉ điều đó phức tạp hoặc sâu sắc hơn vẻ bề ngoài).
    • This problem has more than meets the eye. (Vấn đề này phức tạp hơn vẻ bề ngoài của .)
  • Easier said than done: Nói thì dễ hơn làm.
    • Finding a perfect solution is easier said than done. (Tìm một giải pháp hoàn hảo thì nói dễ hơn làm.)
than

The new smartphone is more expensive than the old model.

liên từ
  1. hơn
    • more perfect than
      hoàn hảo hơn
    • less perfect than
      kém hoàn hảo hơn, không hoàn hảo bằng
    • less than
      ít hơn, kém, chưa đầy
    • less than thirty
      chưa đến ba mươi, ít hơn ba mươi
    • more than
      nhiều hơn, trên, quá
    • more than a hundred
      hơn một trăm, trên một trăm
    • no other than
      chỉ , không khác gì
    • rather than
      thà rằng... còn hơn
    • we would (had) rather die than lay down our arms
      chúng ta thà chết còn hơn hạ khí