ten
/ten/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Số mười: Con số đứng sau chín và trước mười một trong hệ đếm thập phân.
- Nhóm gồm mười người hoặc mười vật: Một tập hợp hoặc đơn vị có số lượng là mười.
- Tờ tiền có mệnh giá mười: (Thông tục, chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ) Tờ tiền giấy có giá trị mười đơn vị tiền tệ, ví dụ: mười đô la.
Tính từ:
- Mười, chục: Dùng để chỉ số lượng là mười.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- The number after nine is ten. (Số đứng sau chín là mười.)
- She counted the students in tens. (Cô ấy đếm học sinh từng nhóm mười.)
- He gave me a ten for the taxi. (Anh ấy đưa tôi một tờ mười (đô la) để đi taxi.)
Tính từ:
- I have ten fingers. (Tôi có mười ngón tay.)
- She will be ten years old tomorrow. (Ngày mai cô bé sẽ mười tuổi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- In tens: Thành từng nhóm mười, từng chục.
- Please arrange the chairs in tens. (Hãy xếp ghế thành từng nhóm mười.)
- The upper ten: Tầng lớp thượng lưu, quý tộc (cách dùng cổ).
- He was born into the upper ten. (Anh ta sinh ra trong tầng lớp thượng lưu.)
Biến thể và từ gần giống
- Tenth (tính từ, danh từ): Thứ mười, một phần mười.
- This is my tenth visit to Hanoi. (Đây là chuyến thăm Hà Nội thứ mười của tôi.)
- Tenfold (tính từ, phó từ): Gấp mười lần.
- The value increased tenfold. (Giá trị đã tăng gấp mười lần.)
Từ đồng nghĩa
- Decade (danh từ): Nhóm mười, thập kỷ (mười năm).
- A decade has passed. (Một thập kỷ đã trôi qua.)
- Tenner (danh từ, thông tục): Tờ mười bảng Anh hoặc mười đô la.
Thành ngữ liên quan
- Ten to one: Rất có thể, tỷ lệ mười ăn một (chín phần mười).
- Ten to one it will rain this afternoon. (Rất có thể chiều nay trời sẽ mưa.)
- Be ten a penny: Rất phổ biến, nhiều vô số, rẻ mạt.
- Smartphones are ten a penny these days. (Điện thoại thông minh ngày nay nhiều vô số.)
tính từ
- mười, chục
- to be tenlên mười (tuổi)
danh từ
- số mười
- nhóm mười, bộ mười
- in tenstừng mười, từng bộ mười
- quân bài mười
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) tờ mười đô la
Idioms
- the upper tentầng lớp quý tộc