run

Không tìm thấy từ "run"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Động từ : Di chuyển nhanh bằng chân, với tốc độ nhanh hơn đi bộ : Hành động di chuyển cơ thể một cách nhanh chóng, thường với các bước dài và nhanh, trong đó cả hai chân không chạm đất cùng một lúc. Hoạt động, vận hành (máy móc, chương trình) : Trạng thái một thiết bị, hệ thống hoặc chương trình máy tính đang hoạt động. Chảy (chất lỏng) : Di chuyển của chất lỏng theo một hướng. Kéo d...

See full definition →

Found in Việt - Anh

Definition Verb : To tremble; to quiver; to shiver : To make small, quick, and often uncontrollable movements of the body or a part of the body, typically due to cold, fear, illness, or strong emotion. To have a tremor (in one's voice or handwriting) : For a voice or handwriting to be unsteady and shaky. Usage Examples Verb : Cậu bé run vì lạnh. (The boy shivered from the cold.) Bà ấy run tay n...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Rung động nhẹ, co giật khẽ : Chỉ trạng thái chân tay hoặc cơ thể bị rung lên do những cơn co giật nhẹ, không tự chủ của các cơ. Không vững vàng, không ổn định : Dùng để miêu tả giọng nói hoặc nét chữ bị rung, không đều đặn do cảm xúc hoặc trạng thái cơ thể. Ví dụ sử dụng Động từ : Trời lạnh khiến anh ấy run cầm cập. (Cơ thể anh ấy rung lên vì lạnh.) Bà cụ già run tay, khó k...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe : Trembler, frémir, frissonner : Décrit un mouvement léger, rapide et souvent involontaire du corps ou d'une partie du corps, causé par le froid, la peur, la colère, la fièvre ou une forte émotion. Chevroter : Se dit spécifiquement d'une voix qui tremble, souvent sous l'effet de l'émotion ou de la vieillesse. Exemples d'utilisation Verbe : Anh ấy run vì lạnh. (Il tremble de fro...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To move quickly on foot : To move by taking quick steps, with both feet leaving the ground during each stride. To operate or function : To be in working order or to cause a machine or system to function. To flow or spread : For a liquid, color, or substance to move, spread, or dissolve. To extend or continue : To stretch over a distance or to last for a period of time. To mana...

See full definition →