row
/rou/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hàng, dãy: Một sự sắp xếp các vật thể hoặc người theo một đường thẳng, thường là cạnh nhau.
- Cuộc cãi vã, sự om sòm: Một cuộc tranh cãi ồn ào hoặc giận dữ giữa các cá nhân.
- Cuộc đi chơi bằng thuyền: Hành động hoặc chuyến đi chèo thuyền để giải trí.
Động từ:
- Chèo (thuyền): Sử dụng mái chèo để đẩy và điều khiển một chiếc thuyền trên mặt nước.
- Cãi nhau om sòm: Tham gia vào một cuộc tranh cãi ồn ào, to tiếng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (hàng, dãy):
- Please sit in the first row. (Xin hãy ngồi ở hàng ghế đầu tiên.)
- We planted a row of sunflowers. (Chúng tôi đã trồng một hàng hoa hướng dương.)
- Danh từ (cuộc cãi vã):
- They had a terrible row about money. (Họ đã có một cuộc cãi vã khủng khiếp về tiền bạc.)
- What's all that row next door? (Tiếng om sòm ở nhà bên là gì thế?)
- Danh từ (cuộc đi chơi thuyền):
- Let's go for a row on the lake this afternoon. (Chiều nay chúng ta hãy đi chèo thuyền trên hồ nhé.)
- Động từ (chèo thuyền):
- Can you row a boat? (Bạn có biết chèo thuyền không?)
- He rowed us across the river. (Anh ấy đã chèo thuyền chở chúng tôi qua sông.)
- Động từ (cãi nhau):
- The neighbours are always rowing. (Những người hàng xóm lúc nào cũng cãi nhau om sòm.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "A hard/tough row to hoe": Một công việc hoặc nhiệm vụ rất khó khăn, đòi hỏi nhiều nỗ lực.
- Managing that project alone will be a tough row to hoe. (Tự mình quản lý dự án đó sẽ là một việc rất khó khăn.)
- "In a row": Liên tiếp, không gián đoạn.
- It rained for five days in a row. (Trời mưa năm ngày liên tiếp.)
- "To kick up/make a row": Gây ồn ào, làm om sòm lên (thường là để phàn nàn).
- The customers kicked up a row about the poor service. (Những vị khách đã làm om sòm lên vì dịch vụ tồi.)
Biến thể và từ gần giống
- Rowboat (n): Thuyền có mái chèo.
- We rented a rowboat for the afternoon. (Chúng tôi thuê một chiếc thuyền chèo cho buổi chiều.)
- Rower (n): Người chèo thuyền, vận động viên chèo thuyền.
- She is an Olympic rower. (Cô ấy là một vận động viên chèo thuyền Olympic.)
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (hàng): Line, series, queue, tier.
- Danh từ (cuộc cãi vã): Argument, quarrel, dispute, squabble.
- Động từ (chèo thuyền): Paddle, scull.
- Động từ (cãi nhau): Argue, quarrel, bicker.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Row back (on something): Rút lui, thay đổi ý kiến hoặc lời hứa trước đó (thường trong bối cảnh chính trị hoặc công khai).
- The government was forced to row back on its tax proposal. (Chính phủ buộc phải rút lui đề xuất thuế của mình.)
- Row over: Vượt lên một cách dễ dàng (trong cuộc đua thuyền).
- The champion team rowed over their opponents. (Đội vô địch đã dễ dàng vượt lên các đối thủ.)
Thành ngữ liên quan
- "It doesn't amount to a row of beans": Không có giá trị gì, không đáng kể.
- His opinion on the matter doesn't amount to a row of beans. (Ý kiến của anh ta về vấn đề này chẳng có giá trị gì.)
- "To hoe one's own row": Tự lo liệu công việc của mình, tự lực cánh sinh.
- After graduation, you'll have to learn to hoe your own row. (Sau khi tốt nghiệp, bạn sẽ phải học cách tự lo liệu công việc của mình.)
danh từ
- hàng, dây
- a row of treesmột hàng cây
- to sit in a rowngồi thành hàng
- dãy nhà phố
- hàng ghế (trong rạp hát...)
- in the front rowở hàng ghế đầu
- hàng cây, luống (trong vườn)
Idioms
- a hard row to hoeviệc rất khó làm ((từ Mỹ,nghĩa Mỹ)) một việc hắc búa
- it does not amount to a row of beans (pins)không đáng một trinh
- to hoe a big row(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng
- to hoe one's [own] rowtự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ
- a new row to hoemột công việc mới
danh từ
- cuộc đi chơi thuyền
- to go for a row on the riverđi chơi thuyền trên sông
- sự chèo thuyền
ngoại động từ
- chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...)
- to row someone across the riverchèo thuyền chở ai sang sông
- chèo đua với (ai)
- được trang bị (bao nhiêu) mái chèo
- a boat rowing eight oarsmột cái thuyền được trang bị tám mái chèo
nội động từ
- chèo thuyền
- ở vị trí (nào) trong một đội bơi thuyền
- to row 5 in the crerwở vị trí thứ 5 trong đội bơi thuyền
- to row stroke in the crewlà người đứng lái trong đội bơi thuyền
Idioms
- to row downchèo vượt lên trên (ai, trong một cuộc bơi thuyền)
- to row outbắt chèo đến mệt nhoài
- to row overbỏ xa một cách dễ dàng (trong cuộc bơi thuyền)
- to row against the flood (wind)làm việc gì trong hoàn cảnh có nhiều trở ngại chống đối
- to row drychèo khan, đưa đẩy mái chèo nhưng không chạm vào nước
danh từ
- (thông tục) sự om sòm, sự huyên náo
- to kick up (make) a rowlàm om lên
- what's the row?việc gì mà om lên thế?
- cuộc câi lộn; cuộc đánh lộn
- to have a row with someoneđánh lộn với ai
- sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ
- to get into a rowbị khiển trách
ngoại động từ
- khiển trách, quở trách, mắng mỏ (ai)
nội động từ
- làm om sòm
- câi nhau om sòm; đánh lộn (với ai...)
- to row with someonecâi nhau om sòm với ai; đánh lộn với ai