roue
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Bánh xe: Một đĩa tròn hoặc một khung tròn quay quanh một trục, dùng để di chuyển phương tiện hoặc truyền chuyển động.
- (Nghĩa bóng, sử học) Cực hình bánh xe: Một hình phạt tra tấn man rợ thời xưa, trong đó nạn nhân bị trói vào một bánh xe và bị đánh gãy xương.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La roue de ma voiture est crevée. (Bánh xe ô tô của tôi bị thủng.)
- La roue de l'histoire tourne. (Bánh xe lịch sử quay.)
- Il a été condamné à la roue. (Hắn ta bị kết án cực hình bánh xe.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Faire la roue: Lộn nghiêng mình (một vòng tròn bằng tay và chân, như trẻ em hay làm); (nghĩa bóng, về con công) xòe đuôi.
- Les enfants font la roue dans le jardin. (Bọn trẻ lộn nghiêng mình trong vườn.)
- Regardez, le paon fait la roue ! (Nhìn kìa, con công đang xòe đuôi!)
Biến thể và từ liên quan
- Roue dentée (cụm danh từ): Bánh răng.
- Une roue dentée cassée peut bloquer toute la machine. (Một bánh răng hỏng có thể làm tắc cả cỗ máy.)
- Roue libre (cụm danh từ): Ổ líp (xe đạp).
- Le système de roue libre permet de ne pas pédaler en descente. (Hệ thống ổ líp cho phép không đạp khi xuống dốc.)
- Roue de secours (cụm danh từ): Bánh xe dự phòng.
- Deux-roues (danh từ giống đực): Xe hai bánh (xe đạp, xe máy).
- Il se déplace toujours en deux-roues. (Anh ấy luôn di chuyển bằng xe hai bánh.)
Thành ngữ liên quan
- La cinquième roue du carrosse: (Nghĩa đen: bánh xe thứ năm của cỗ xe ngựa) Người/vật thừa thãi, vô dụng.
- Dans cette équipe, je me sens comme la cinquième roue du carrosse. (Trong đội này, tôi cảm thấy mình như một thứ thừa thãi.)
- Mettre des bâtons dans les roues (à quelqu'un): (Nghĩa đen: chặn que vào bánh xe ai) Cản trở, gây khó khăn cho ai.
- Il cherche toujours à mettre des bâtons dans les roues de ses concurrents. (Hắn ta luôn tìm cách gây khó khăn cho các đối thủ cạnh tranh.)
- Pousser à la roue: (Nghĩa đen: đẩy bánh xe) Giúp đỡ, hỗ trợ, thúc đẩy công việc.
- Merci d'avoir poussé à la roue pour finaliser ce projet. (Cảm ơn vì đã hỗ trợ để hoàn thành dự án này.)
danh từ giống cái
- bánh
- Roue d'une bicyclettebánh xe đạp
- Roue dentéebánh răng
- (sử học) cực hình bánh xe
- deux rouesxe hai bánh (xe đạp, xe mô tô...)
- faire la rouexòe đuôi
- Le paon fait la rouecon công xòe đuôi
- Des enfants font la roue sur le sabletrẻ em lộn nghiêng mình trên cát
- la cinquième roue du carrossexem carrosse
- mettre des bâtons dans les rouesxem bâton
- pousser à la rouexem pousser
- roue à palettesguồng nước
- roue hydrauliquebánh xe nước, guồng nước
- roue libreổ líp (xe đạp)