rue
/ru:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- Đường phố, phố: Chỉ một con đường trong thành phố hoặc thị trấn, thường có nhà cửa hoặc cửa hàng hai bên.
- (Thực vật học) Cây cửu lý hương: Một loại cây bụi có hoa thơm, thuộc họ Rutaceae, thường được trồng làm cảnh hoặc lấy tinh dầu.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái (đường phố):
- J'habite dans une rue calme. (Tôi sống trong một con phố yên tĩnh.)
- La rue est animée le soir. (Con phố nhộn nhịp vào buổi tối.)
- Danh từ giống cái (cây cửu lý hương):
- On plante de la rue dans le jardin pour son parfum. (Người ta trồng cây cửu lý hương trong vườn vì hương thơm của nó.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Être à la rue: Lang thang, không nhà cửa, vô gia cư.
- Après la perte de son travail, il s'est retrouvé à la rue. (Sau khi mất việc, anh ấy đã rơi vào cảnh không nhà cửa.)
- Être vieux comme les rues: Cũ kỹ lắm rồi, rất cũ (dùng cho thông tin, câu chuyện).
- Cette blague est vieille comme les rues. (Câu chuyện cười này cũ kỹ lắm rồi.)
- Jeter quelqu'un à la rue: Đuổi ai đó ra khỏi nhà.
- Le propriétaire l'a jeté à la rue pour non-paiement du loyer. (Chủ nhà đã đuổi anh ta ra đường vì không trả tiền thuê.)
Biến thể và từ gần giống
- Ruelle (n.f): Ngõ hẻm, đường nhỏ.
- Avenue (n.f): Đại lộ.
- Boulevard (n.m): Đại lộ rộng.
Từ đồng nghĩa
- Voie (n.f): Đường, lối đi (nghĩa rộng hơn).
- Artère (n.f): Đường giao thông chính.
- Chaussée (n.f): Mặt đường, lòng đường.
Thành ngữ liên quan
- Courir les rues: (Người hoặc vật) có rất nhiều, phổ biến khắp nơi.
- Ce modèle de téléphone court les rues. (Mẫu điện thoại này có đầy trên thị trường.)
- Les rues en sont pavées: (Thứ gì đó) có rất nhiều, không hiếm.
- Des opportunités comme ça, les rues en sont pavées. (Những cơ hội như thế này có rất nhiều.)
danh từ giống cái
- đường phố, phố
- Rue largeđường phố rộng
- Rue du Sucrephố Hàng Đường
- Toute la rue est en émoicả phố náo động lên
- (sân khấu) lối giữa hai khoảng hậu trường
- courir les ruesxem courir
- être à la ruelang thang, không nhà cửa
- être vieux comme les ruescũ kỹ lắm rồi
- fille des ruesxem fille
- jeter quelqu'un à la rueđuổi ra khỏi nhà
- les rues en sont pavéesxem paver
danh từ giống cái
- (thực vật học) cây cửu lý hương