roi

Học thuật
Thân thiện
roi

Le roi porte une couronne d'or et un manteau de velours pourpre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Vua, quốc vương: Người đứng đầu một vương quốc theo chế độ quân chủ.
    • Chúa, chúa tể: Người hoặc vật được coi là đứng đầu, xuất sắc nhất trong một lĩnh vực hoặc phạm vi nào đó.
    • (Bài, cờ) Con chúa, con tướng, con bài K: Quân bài hoặc quân cờ giá trị cao nhất hoặc đặc biệt.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les rois de France ont régné pendant des siècles. (Các vua nước Pháp đã trị vì trong nhiều thế kỷ.)
    • Il se comporte comme le roi chez soi. (Anh ta cư xử như ông chúa trong nhà mình.)
    • Au jeu de cartes, le roi de cœur est une carte importante. (Trong bài, con K một quân bài quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "morceau de roi": miếng ngon vật lạ, thức ăn ngon nhất.
    • Ce plat est un véritable morceau de roi. (Món ăn này đúngmột món ngon vật lạ.)
  • "plaisir de roi": thú vui đế vương, niềm vui thích tuyệt vời.
    • Se promener dans ce jardin est un plaisir de roi. (Đi dạo trong khu vườn nàymột thú vui đế vương.)
  • "travailler pour le roi de Prusse": làm việc không công, làm việc vô ích.
    • Il a l'impression de travailler pour le roi de Prusse. (Anh ta cảm giác mình đang làm việc không công.)
Biến thể từ gần giống
  • Royal, royale (tính từ): thuộc về nhà vua, hoàng gia, tuyệt vời.
    • Une visite royale. (Một chuyến thăm của hoàng gia.)
  • Royaume (danh từ giống đực): vương quốc.
    • Le Royaume-Uni. (Vương quốc Anh.)
  • Reine (danh từ giống cái): nữ hoàng, hoàng hậu.
    • La reine d'Angleterre. (Nữ hoàng Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Souverain: quân vương, người cai trị tối cao.
  • Monarque: quân chủ, nhà vua.
  • Prince: hoàng tử, vương công (trong một số ngữ cảnh có thể chỉ người cai trị).
Thành ngữ liên quan
  • "La cour du roi Pétaud": nơi lộn xộn, nơi mọi người đều muốn ra lệnh không trật tự.
    • Cette réunion était la cour du roi Pétaud. (Cuộc họp đómột nơi lộn xộn mất trật tự.)
  • "Où le roi va à pied" (thân mật): nhà vệ sinh, chuồng tiêu.
  • "Roi des animaux": sư tử (vua của muông thú).
  • "Roi des métaux": vàng (vua của các kim loại).
roi

Le roi porte une couronne d'or et un manteau de velours pourpre.

danh từ giống đực
  1. vua, quốc vương
    • Les rois de France
      các vua nước Pháp
    • Le roi du pétrole
      vua dầu lửa
  2. chúa, chúa tể
    • Le roi chez soi
      ông chúa trong nhà mình
    • Le roi des fromages
      chúa pho mát, pho mát loại chúa nhất
    • Le roi des imbéciles
      kẻ chúa ngu
  3. (đánh bài) (đánh cờ) con chúa, con tướng (cờ); con bài K
    • Roi de carreau
      con K
    • la cour du roi Pétaud
      nơi lộn xộn, nơi mất trật tự quá
    • morceau de roi
      xem morceau
    • où le roi va à pied
      (thân mật) ở chuồng tiêu
    • plaisir de roi
      thú vui đế vương
    • roi de la forêt
      cây sồi
    • roi de la nature; roi de l'univers; roi de la création
      con người
    • roi des dieux
      thần Giuy-pi-te
    • roi de enfers
      Diêm vương
    • roi les mers
      Hải vương, Hà bá
    • roi des métaux
      vàng
    • roi des oiseaux
      chim đại bàng
    • roi de théâtre
      vua phương tuồng, vua hề
    • roi du désert; roi des animaux
      sư tử
    • travailler pour le roi de Prusse
      ăn cơm nhà vác ngà voi