retreat

/ri'tri:t/
Học thuật
Thân thiện
retreat

The hikers began their retreat from the mountain as the storm approached.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự rút lui, sự rút quân (quân sự): Hành động di chuyển lực lượng ra xa khỏi kẻ thù hoặc một vị trí nguy hiểm.
    • Nơi ẩn dật, nơi yên tĩnh: Một địa điểm tách biệt, yên bình, dành cho việc nghỉ ngơi, cầu nguyện hoặc suy ngẫm.
    • Khoảng thời gian ẩn dật: Một giai đoạn sống tách biệt, thường mục đích tôn giáo, thiền định hoặc phục hồi.
  2. Nội động từ:

    • Rút lui, lùi lại: Di chuyển ra xa khỏi một vị trí, tình huống, hoặc đối thủ, đặc biệt để tránh nguy hiểm hoặc khó khăn.
    • Thu mình, co lại (tâm lý): Rút khỏi sự tương tác xã hội hoặc một hoạt động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The general ordered a retreat to avoid being surrounded. (Vị tướng ra lệnh rút lui để tránh bị bao vây.)
    • They spent a weekend at a mountain retreat for meditation. (Họ đã dành một cuối tuần tại một nơi ẩn dật trên núi để thiền định.)
    • The monastery offers a spiritual retreat for those seeking peace. (Tu viện cung cấp một khóa tu tâm linh cho những ai tìm kiếm sự bình yên.)
  • Nội động từ:

    • The army had to retreat under heavy enemy fire. (Quân đội buộc phải rút lui dưới làn đạn dày đặc của kẻ thù.)
    • As the tide came in, the waves retreated from the shore. (Khi thủy triều lên, những con sóng rút ra xa khỏi bờ.)
    • He tends to retreat into silence when he's upset. (Anh ấy xu hướng thu mình vào im lặng khi buồn bực.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To beat a (hasty) retreat": Vội vã rút lui, tháo chạy (theo cả nghĩa đen nghĩa bóng).

    • When they saw the police, the thieves beat a hasty retreat. (Khi nhìn thấy cảnh sát, bọn trộm vội vã tháo chạy.)
  • "To go into retreat": Bắt đầu một khoảng thời gian sống ẩn dật, thường lý do tôn giáo hoặc tinh thần.

    • She goes into retreat for a week every year to reflect on her life. ( ấy dành một tuần ẩn dật mỗi năm để suy ngẫm về cuộc đời mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Retreatant (n): Người tham gia một khóa tu, một đợt ẩn dật.
  • Retreating (adj): Lùi lại, thụt vào. dụ: (đường chân tóc thụt vào).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nơi ẩn dật): Sanctuary (nơi ẩn náu), haven (bến đỗ), refuge (nơi trú ẩn).
  • Động từ (rút lui): Withdraw (rút lui), pull back (kéo về), recede (lùi xa, rút đi).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Retreat from (something): Rút lui khỏi điều đó (một cam kết, một vị trí, một cuộc tranh luận).
    • The company retreated from its plan to build a factory here due to protests. (Công ty đã rút lui khỏi kế hoạch xây nhà máyđây do các cuộc phản đối.)
Thành ngữ liên quan
  • A retreat into oneself: Sự thu mình, khép kín (về mặt tinh thần hoặc tình cảm).
    • After the loss, his retreat into himself worried his friends. (Sau mất mát, việc anh ấy thu mình vào chính mình khiến bạn bè lo lắng.)
retreat

The hikers began their retreat from the mountain as the storm approached.

danh từ
  1. (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
    • to sound the retreat
      thổi hiệu lệnh rút lui
    • to cut off (intercept) an army's retreat
      cắt đường rút lui của một đạo quân
    • to make good one's retreat
      rút lui bình yên vô sự
  2. (quân sự) tiếng kèn (trống) thu không
  3. sự ẩn dật
    • to go into retreat
      sống một đời ẩn dật
  4. nơi ẩn dật ((tôn giáo)) nơi tu đạo
  5. nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...)
  6. nhà dưỡng lão, trại cứu tế; bệnh viện tinh thần kinh
nội động từ
  1. lùi, rút lui
  2. (quân sự) rút lui
  3. lẹm, trợt ra sau (cằm, trán...)
    • retreating chin
      cằm lẹm
    • retreat ing forehead
      trán trợt ra sau
ngoại động từ
  1. (đánh cờ) rút (quân) về (tránh thế bị vây hãm)