progression

/progression/
Học thuật
Thân thiện
progression

The student's progression through the math workbook is steady.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tiến tới, sự tiến bộ: Chỉ hành động hoặc quá trình di chuyển về phía trước, hướng tới một mục tiêu hoặc trạng thái tốt hơn.
    • Sự tiến triển, sự phát triển: Chỉ một chuỗi các sự kiện hoặc giai đoạn diễn ra theo một trình tự nhất định, thường dẫn đến sự thay đổi hoặc phát triển.
    • Sự tiến hành: Chỉ việc một cái đó đang diễn ra hoặc tiếp tục.
    • (Toán học) Cấp số: Một dãy số trong đó các số hạng liên tiếp một mối quan hệ toán học xác định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The progression of technology has changed our lives. (Sự tiến bộ của công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.)
    • We observed the natural progression of the disease. (Chúng tôi quan sát sự tiến triển tự nhiên của căn bệnh.)
    • The meeting followed a logical progression of topics. (Cuộc họp tuân theo một sự tiến hành hợp của các chủ đề.)
    • In math class, we studied arithmetic progression. (Trong giờ toán, chúng tôi học về cấp số cộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "In progression": đang tiến triển, đang diễn ra theo một trình tự.

    • The events happened in rapid progression. (Các sự kiện xảy ra theo một sự tiến triển nhanh chóng.)
  • "Chord progression" (Âm nhạc): chuỗi hợp âm.

    • The songwriter created a beautiful chord progression for the chorus. (Người viết nhạc đã tạo ra một chuỗi hợp âm đẹp cho điệp khúc.)
Biến thể từ gần giống
  • Progress (danh từ/động từ): sự tiến bộ, tiến triển; tiến bộ, tiến triển.

    • The project is making good progress. (Dự án đang sự tiến triển tốt.)
  • Progressive (tính từ): tiến bộ, tiệm tiến.

    • She has a progressive approach to education. ( ấy một cách tiếp cận tiến bộ trong giáo dục.)
Từ đồng nghĩa
  • Advancement: sự tiến bộ, sự thăng tiến.
  • Development: sự phát triển.
  • Sequence: chuỗi, trình tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "progression" danh từ, không phrasal verbs trực tiếp. Các cụm động từ thường liên quan đến động từ "progress").

Thành ngữ liên quan
  • Logical progression: sự tiến triển hợp , theo một trình tự logic.
    • Her argument lacked a logical progression. (Lập luận của ấy thiếu một sự tiến triển hợp .)
progression

The student's progression through the math workbook is steady.

danh từ
  1. sự tiến tới; sự tiến bộ; sự tiến triển, sự phát triển
  2. sự tiến hành
  3. (toán học) cấp số
    • arithmetic progression
      cấp số cộng
    • geometric progression
      cấp số nhân

Từ trái nghĩa

Từ chứa "progression"