advancement

/əb'vɑ:nsmənt/
Học thuật
Thân thiện
advancement

The scientist's research led to a major advancement in medicine.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tiến lên, sự tiến bộ: Chỉ quá trình phát triển, cải thiện hoặc trở nên tốt hơn theo thời gian.
    • Sự thăng tiến, sự đề bạt: Chỉ việc được thăng chức hoặc nâng cao vị trí trong công việc hoặc tổ chức.
    • Sự thúc đẩy, sự khuyến khích: Chỉ hành động hỗ trợ, tạo điều kiện cho một cái đó phát triển hoặc tiến lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The advancement of technology has changed our lives. (Sự tiến bộ của công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.)
    • She was promoted in recognition of her career advancement. ( ấy được thăng chức để ghi nhận sự thăng tiến trong sự nghiệp.)
    • This scholarship fund supports the advancement of education. (Quỹ học bổng này hỗ trợ sự thúc đẩy giáo dục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "For the advancement of...": sự tiến bộ của...

    • He dedicated his life to the advancement of medical research. (Ông ấy cống hiến cả đời mình cho sự tiến bộ của nghiên cứu y học.)
  • "Opportunity for advancement": Cơ hội thăng tiến.

    • The company offers excellent opportunities for advancement. (Công ty cung cấp những cơ hội thăng tiến tuyệt vời.)
Biến thể từ gần giống
  • Advance (động từ/danh từ): Tiến lên, tiến bộ; sự tiến lên, khoản tiền ứng trước.

    • We must advance our knowledge. (Chúng ta phải nâng cao kiến thức của mình.)
  • Advanced (tính từ): Tiên tiến, cao cấp, ở trình độ cao.

    • She is taking an advanced course in mathematics. ( ấy đang tham gia một khóa học toán nâng cao.)
Từ đồng nghĩa
  • Progress: Sự tiến triển, sự tiến bộ.
  • Promotion: Sự thăng chức, sự xúc tiến.
  • Development: Sự phát triển.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với danh từ 'advancement')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với từ 'advancement')

advancement

The scientist's research led to a major advancement in medicine.

danh từ
  1. sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ; sự thúc đẩy, sự làm cho tiến lên
    • advancement of science
      sự tiến bộ của khoa học; sự thúc đẩy cho khoa học tiến lên
    • advancement in career
      tiến bộ trong nghề nghiệp
  2. sự thăng chức, đề bạt
  3. (pháp ) tiền (người kế thừa được) nhận trước