quàn

Không tìm thấy từ "quàn"

Words Mentioning "quàn"

Found in Việt - Anh

Definition Verb : To lie in state : To temporarily place a coffin or the remains of a deceased person in a specific location so that people may pay their respects before the funeral. Usage Examples Verb : Thi hài của ông được quàn tại nhà tang lễ. (His remains are lying in state at the funeral home.) Linh cữu sẽ được quàn ở nhà riêng trong ba ngày. (The coffin will lie in state at the family ho...

See full definition →

Found in Việt - Việt

Định nghĩa Động từ : Đặt tạm linh cữu (quan tài) ở một nơi để viếng, để tang trước khi đưa đi mai táng : Hành động tạm thời đặt thi hài hoặc quan tài của người đã khuất tại một địa điểm (thường là nhà tang lễ, nhà riêng, hoặc đình chùa) để người thân, bạn bè có thể đến viếng, thực hiện các nghi lễ cần thiết trước khi di quan đến nơi chôn cất hoặc hỏa táng. Ví dụ sử dụng Động từ : Thi hài của cụ...

See full definition →

Found in Việt - Pháp

Définition Verbe : - Déposer provisoirement le cercueil d'un défunt dans un lieu (dans l'attente de l'enterrement) : Action de placer temporairement le cercueil d'une personne décédée dans un endroit spécifique, généralement pour permettre aux proches de venir se recueillir avant les funérailles. Exemples d'utilisation Verbe : Thi hài của ông ấy được quàn tại nhà tang lễ. (Sa dépouille est dépo...

See full definition →