prim

Không tìm thấy từ "prim"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ra vẻ đứng đắn, nghiêm nghị một cách quá mức : "prim" mô tả một người có thái độ, cử chỉ hoặc ngoại hình quá cẩn thận, chính xác và đạo đức giả, thường đến mức cứng nhắc và thiếu tự nhiên. Ra vẻ đoan trang, tiết hạnh (thường dùng cho phụ nữ) : Chỉ sự thể hiện đức hạnh, nết na một cách có chủ ý và gò bó. Động từ : Làm ra vẻ đứng đắn, nghiêm nghị : Hành động điều chỉnh bản th...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Excessively proper, formal, or precise : Describes someone who is overly concerned with behaving in a way that is considered correct, often to the point of seeming stiff, prudish, or affected. Neat and precise in a fussy way : Describes an appearance or manner that is excessively tidy, orderly, or restrained. Verb : To dress or groom in a stiffly neat and precise manner :...

See full definition →