promu

Học thuật
Thân thiện
promu

Le directeur annonce que Pierre est promu chef d'équipe.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Được thăng cấp, được thăng chức: Dùng để mô tả một người đã được nâng lên một vị trí cao hơn trong công việc hoặc cấp bậc.
  2. Danh từ giống đực:
    • Người được thăng cấp, người được thăng chức: Chỉ một người (nam) đã được thăng chức. (Dạng số nhiều: les promus).
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est promu directeur après dix ans de service. (Anh ấy được thăng chức giám đốc sau mười năm làm việc.)
    • Les officiers promus ont reçu leurs nouvelles insignes. (Các sĩ quan được thăng cấp đã nhận phù hiệu mới.)
  • Danh từ giống đực:
    • C'est un promu de la dernière session. (Đâymột người được thăng chức của đợt gần đây nhất.)
    • Les nouveaux promus assisteront à une cérémonie. (Những người mới được thăng chức sẽ tham dự một buổi lễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Faire partie des promus": Là một trong số những người được thăng chức.
    • Elle fait partie des promus cette année. ( ấymột trong số những người được thăng chức năm nay.)
  • Être promu à un poste (Động từ: ): Được thăng chức lên một vị trí.
    • Il a été promu au poste de responsable. (Anh ta đã được thăng chức lên vị trí trưởng phòng.) (Lưu ý: Đâycách dùng động từ 'promouvoir' ở dạng bị động, giải thích cho ngữ cảnh của tính từ/danh từ 'promu').
Biến thể từ liên quan
  • Promouvoir (động từ): Thăng chức, thăng cấp cho ai đó; quảng bá, xúc tiến.
  • Promotion (danh từ giống cái): Sự thăng chức, thăng cấp; đợt khuyến mãi.
  • Promue (danh từ giống cái): Người phụ nữ được thăng chức. (Dạng nữ của danh từ ).
Từ đồng nghĩa
  • Avancé (tính từ): Được thăng tiến, được tiến cử.
  • Élevé en grade (cụm từ): Được nâng lên cấp bậc.
Thành ngữ liên quan
  • Être du dernier promu: Là người mới được thăng chức gần đây nhất (nghĩa đen: thuộc về người được thăng chức cuối cùng).
    • Dans ce service, il est encore du dernier promu. (Trong phòng ban này, anh ấy vẫnngười mới được thăng chức gần đây nhất.)
promu

Le directeur annonce que Pierre est promu chef d'équipe.

tính từ
  1. được thăng cấp, được thăng chức
danh từ giống đực
  1. người được thăng cấp, người được thăng chức
    • Les nouveaux promus
      những người mới được thăng cấp, những người mới được thăng chức