parmi

Học thuật
Thân thiện
parmi

Une petite fille dort paisiblement parmi les fleurs sauvages.

Định nghĩa
  1. Giới từ:
    • Giữa đám, trong số, trong bọn: Dùng để chỉ vị trí, sự tồn tại hoặc sự lựa chọn của một người/vật bên trong một nhóm, một tập hợp nhiều người/vật khác. nhấn mạnh ý nghĩa "ở giữa" hoặc "một phần của" một tập thể.
Ví dụ sử dụng
  • Giới từ:
    • Il a choisi un livre parmi tous ceux qui étaient sur l'étagère. (Anh ấy đã chọn một cuốn sách trong số tất cả những cuốn sách trên giá.)
    • On a trouvé un expert parmi les invités. (Chúng tôi đã tìm thấy một chuyên gia trong bọn khách mời.)
    • Marcher parmi la foule. (Đi bộ giữa đám đông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Parmi lesquels/lesquelles": Trong số đó (dùng trong mệnh đề quan hệ).

    • Il a rencontré plusieurs auteurs, parmi lesquels un prix Nobel. (Anh ấy đã gặp nhiều tác giả, trong số đó có một người đoạt giải Nobel.)
  • "Être parmi les meilleurs/les premiers": Nằm trong số những người giỏi nhất/đầu tiên.

    • Son équipe est parmi les meilleures du championnat. (Đội của anh ấy nằm trong số những đội giỏi nhất của giải đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Parmi không biến thể. một giới từ cố định.
  • Au milieu de: Ở giữa (nhấn mạnh vị trí trung tâm về mặt không gian).
  • Au sein de: Ở trong lòng, trong nội bộ (thường dùng cho tổ chức, cộng đồng).
  • Entre: Giữa (thường chỉ giữa hai hoặc một số ít các yếu tố được xác định ).
Từ đồng nghĩa
  • Au sein de: Trong lòng, trong nội bộ.
  • Dans le groupe de: Trong nhóm.
  • Au nombre de: Trong số (thường dùng với "être": = nằm trong số).
Lưu ý sử dụng
  • Parmi luôn được theo sau bởi một danh từ số nhiều hoặc một danh từ tập hợp.
  • Không sử dụng parmi để chỉ vị trí giữa hai vật thể riêng biệt. Trong trường hợp đó, dùng entre.
    • Il est assis entre Marie et Pierre. (Anh ấy ngồi giữa Marie Pierre.) -> ĐÚNG.
    • Il est assis parmi Marie et Pierre. -> SAI.
parmi

Une petite fille dort paisiblement parmi les fleurs sauvages.

giới từ
  1. giữa đám, trong bọn
    • Dormir parmi les fleurs
      ngủ giữa đám hoa
    • parmi nous
      trong bọn chúng ta