poise

/pɔiz/
Học thuật
Thân thiện
poise

Un étudiant mesure la viscosité d'un liquide en utilisant le poise.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Poazơ: Trong vậthọc, "poise" là một đơn vị đo độ nhớt động lực học trong hệ CGS (centimet-gam-giây). Một poise bằng một phần mười của một poiseuille (đơn vị SI) tương ứng với độ nhớt của một chất dưới tác dụng của một lực nhất định, tạo ra một gradient vận tốc cụ thể.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La viscosité de l'eau à 20°C est d'environ 1 centipoise. (Độ nhớt của nước ở 20°C là khoảng 1 centipoise.)
    • L'unité poise est souvent utilisée en rhéologie. (Đơn vị poise thường được sử dụng trong lưu biến học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Centipoise (cP)": Một đơn vị phổ biến hơn, bằng một phần trăm của một poise, thường được dùng để biểu thị độ nhớt của chất lỏng như nước, dầu.
    • L'huile moteur a une viscosité de plusieurs centaines de centipoises. (Dầu động cơ độ nhớt vài trăm centipoise.)
Biến thể từ gần giống
  • Poiseuille (Pl): Đơn vị đo độ nhớt động lực học trong hệ SI, tương đương với mười poise.

    • La conversion entre le poise et le poiseuille est directe. (Việc chuyển đổi giữa poise poiseuilletrực tiếp.)
  • Viscosité dynamique: Độ nhớt động lực, đại lượng vật "poise" dùng để đo.

    • La viscosité dynamique se mesure en poise. (Độ nhớt động lực được đo bằng poise.)
Từ đồng nghĩa
  • Unité de viscosité: Đơn vị độ nhớt.
  • Décipoiseuille: Tên gọi khác của poise, dựa trên đơn vị SI (một poise = 0.1 poiseuille).
Lưu ý
  • Từ "poise" trong tiếng Pháp nàymột thuật ngữ chuyên ngành vật kỹ thuật. không liên quan đến nghĩa thông thường trong tiếng Anh chỉ sự điềm tĩnh, thăng bằng (cũng là "poise").
poise

Un étudiant mesure la viscosité d'un liquide en utilisant le poise.

danh từ giống đực
  1. (vậthọc) poazơ (đơn vị độ nhớt bằng một phần mười poazơi)