po

/pou/
Học thuật
Thân thiện
po

A postal worker sorts letters at the post office.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Po (nguyên tố hóa học): Một nguyên tố hóa học phóng xạ, kim loại, ký hiệu Po số nguyên tử 84. một chất hiếm trong tự nhiên tính phóng xạ cao.
    • Po (sông): Một con sông lớnmiền bắc Ý, chảy vào biển Adriatic.
    • Po (từ viết tắt, thông tục): Cách viết tắt thông tục của "chậu vệ sinh" (potty) hoặc "" (potty), thường được trẻ em sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nguyên tố):
    • Polonium (Po) was discovered by Marie Curie. (Polonium (Po) được Marie Curie phát hiện.)
  • Danh từ (sông):
    • The Po River valley is very fertile. (Thung lũng sông Po rất màu mỡ.)
  • Danh từ (viết tắt thông tục):
    • The toddler needs to go on the po. (Đứa trẻ mới biết đi cần đi .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hóa học: "Po" luôn được viết hoa chữ cái đầu khi đề cập đến nguyên tố polonium.
    • Po-210 is a radioactive isotope. (Po-210 một đồng vị phóng xạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Polonium: Tên đầy đủ của nguyên tố Po.
  • Potty (n): Chậu vệ sinh, (từ đầy đủ "po" có thể viết tắt).
Lưu ý
  • Từ "po" trong tài liệu tham khảo ( dụ: "po hares") thực chất một dạng viết tắt hoặc cách viết khác của động từ "poach" (săn trộm, chần trứng), không phải từ "Po" được định nghĩa chínhtrên. Đây hai từ hoàn toàn khác nhau.
  • Poach (v): có nghĩa săn/đánh bắt trộm, hoặc chần thực phẩm trong nước sôi.
po

A postal worker sorts letters at the post office.

danh từ, số nhiều pos /pouz/
  1. muấy áu át[poutʃ]
ngoại động từ
  1. bỏchần nước sôi; chần nước sôi (trứng)
ngoại động từ
  1. (+ into) thọc, đâm (gậy, ngón tay... vào cái )
  2. giẫm nát (cỏ...); giẫm lầy (đất...) (ngựa...)
  3. săn trộm, câu trộm
    • to po hares
      săn trộm thỏ rừng
  4. xâm phạm (tài sản người khác)
  5. (thể dục,thể thao) đánh (bóng quần vợt) lấn phần sân đồng đội
  6. dở ngón ăn gian để đạt (thắng lợi trong cuộc đua...)
nội động từ
  1. bị giẫm lầy (đất)
  2. săn trộm, câu trộm (ở khu vực cấm...)
  3. xâm phạm
    • to po on a neighbour's land
      xâm phạm đất đai của người bên cạnh
  4. (thể dục,thể thao) đánh bóng lấn phần sân đồng đội (quần vợt)
  5. dở ngón ăn gian (trong cuộc chạy đua...)