passer
Words Mentioning "passer"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người qua đường : Một người đang đi ngang qua một địa điểm nào đó một cách tình cờ hoặc nhanh chóng. Người trúng tuyển : Một thí sinh đã vượt qua một kỳ thi hoặc đạt được tiêu chuẩn nào đó. Ví dụ sử dụng Danh từ (Người qua đường) : The accident was witnessed by a passer. (Vụ tai nạn đã được một người qua đường chứng kiến.) She asked a passer for directions to the train stat...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Đi qua, sang, vượt qua : Di chuyển từ nơi này sang nơi khác, từ trạng thái này sang trạng thái khác, hoặc vượt qua một điểm, một giai đoạn. Trôi qua (thời gian) : Thời gian trôi đi. Được thông qua, được chấp nhận : Được chấp thuận, được coi là có thể chấp nhận được. Phai, tàn, hết : Màu sắc phai nhạt, hoa tàn, cảm giác (như đau đớn) chấm dứt. Tiêu hóa (thức ăn) : Thức ă...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who goes past or by a place : A passer is someone who moves past a location, often without stopping or interacting. A person who achieves a passing grade or standard : A passer is a student or candidate who succeeds in an examination or meets a required standard. A person who transfers or hands something over : In some contexts, a passer is one who gives or transmits...
See full definition →