pain
/pein/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Bánh mì: Thực phẩm làm từ bột mì, nước và men, được nướng lên.
- Lương thực, cái ăn: Vật phẩm dùng để nuôi sống con người, thức ăn nói chung.
- Vật có hình khối giống ổ bánh mì: Dùng để chỉ các vật thể có hình dáng tương tự.
- (Tiếng lóng, quân sự) Ngày phạt giam: Một ngày bị giam giữ như hình phạt.
- (Thông tục) Cú đánh; cái bạt tai: Một cú đánh, thường vào mặt.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Je vais acheter du pain à la boulangerie. (Tôi sẽ đi mua bánh mì ở tiệm bánh.)
- Le pain est la base de l'alimentation dans de nombreux pays. (Bánh mì là lương thực chính ở nhiều quốc gia.)
- Un pain de savon. (Một bánh xà phòng.)
- Il a écopé de dix pains. (Anh ta bị phạt mười ngày giam.)
- Il a reçu un pain en pleine figure. (Hắn bị ăn một cú đánh vào giữa mặt.)
Các cách sử dụng nâng cao
Pain quotidien: Cái ăn hằng ngày, nhu yếu phẩm thiết yếu.
- Gagner de quoi assurer son pain quotidien. (Kiếm đủ để đảm bảo cái ăn hằng ngày.)
Pain bénit: Bánh mì thánh (đã được làm phép).
- Recevoir le pain bénit à l'église. (Nhận bánh mì thánh ở nhà thờ.)
Pain sec: Bánh mì không (không có gì ăn kèm), cũng có nghĩa là hình phạt nhẹ (như bắt trẻ em chỉ ăn bánh mì).
- Un repas composé de pain sec et d'eau. (Một bữa ăn chỉ có bánh mì không và nước.)
Biến thể và từ gần giống
- Pain (n.m): Từ gốc, không biến đổi số nhiều về hình thức (des pain).
- Boulangerie (n.f): Tiệm bánh mì, lò bánh.
- Boulanger (n.m): Thợ làm bánh mì.
- Pénurie (n.f): Sự thiếu thốn, khan hiếm (lương thực).
Từ đồng nghĩa
- Nourriture (n.f): Thức ăn, lương thực.
- Aliment (n.m): Thực phẩm, đồ ăn.
- Gifle (n.f): Cái tát, bạt tai (cho nghĩa "cú đánh").
Thành ngữ liên quan
Avoir du pain sur la planche: Có nhiều việc phải làm.
- Avec tous ces dossiers, j'ai du pain sur la planche. (Với đống hồ sơ này, tôi có cả đống việc phải làm.)
Bon comme le pain: Tốt bụng lắm, hiền lành.
- Son grand-père est bon comme le pain. (Ông nội của cô ấy tốt bụng lắm.)
Cela ne mange pas de pain: Việc đó không tốn kém gì, không có hại gì.
- Essaie toujours, ça ne mange pas de pain. (Cứ thử đi, không mất gì đâu.)
Long comme un jour sans pain: Dài và chán, kéo dài vô tận.
- Son discours était long comme un jour sans pain. (Bài phát biểu của ông ta dài lê thê và chán ngắt.)
S'ôter le pain de la bouche pour quelqu'un: Chịu thiếu thốn, nhịn ăn vì người khác.
- Elle s'ôte le pain de la bouche pour que ses enfants puissent étudier. (Bà ấy chịu thiếu thốn để cho con cái được đi học.)
danh từ giống đực
- bánh mì
- lương thực, cái ăn
- Pain quotidiencái ăn hằng ngày
- bánh
- Pain de savonbánh xà phòng
- (bếp núc) chả
- Pain de poissonchả cá
- (quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) ngày phạt giam
- (thông tục) cú đánh; cái bạt tai
- arbre à paincây mít bột, cây xa kê
- avoir du pain sur la planche(thân mật) có nhiều việc phải làm
- bon comme le paintốt bụng lắm
- cela ne mange pas de painviệc đó không tốn kém gì
- c'est pain bénitxem bénit
- emprunter un pain sur la fournéecó con trước khi lấy chồng
- en pain de sucre(có) hình nón
- faire passer le goût du pain à quelqu'unxem goût
- gagner son pain à la sueur de son frontxem sueur
- il ne vaut pas le pain qu'il mangeđồ cơm toi
- long comme un jour sans paindài và chán
- manger son pain à la fumée du rôtixem fumée
- manger son pain blanc le premierxem manger
- mendier son painxem mendier
- ôter le pain de la main de quelqu'uncướp cơm chim
- pain à chanterbánh thánh chưa làm lễ
- pain bénitxem bénit
- pain d'amertumechuyện đắng cay
- pain dérobé réveille l'appétităn vụng ngon miệng
- pain secăn nhạt (phạt trẻ em)
- pour un morceau de painxem morceau
- promettre plus de beurre que de painhứa hươu hứa vượn
- s'ôter le pain de la bouche pour quelqu'unchịu thiếu thốn vì ai
- tel pain, telle souperau nào sâu ấy