reposer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đặt lại, để lại: Hành động đặt một vật trở lại vị trí hoặc đặt xuống một nơi nào đó.
    • Đặt lên, dựa lên: Hành động đặt một bộ phận cơ thể hoặc một vật lên một bề mặt để được nâng đỡ.
    • Làm cho yên tĩnh, làm cho thư thái: Hành động mang lại sự nghỉ ngơi, thư giãn cho tinh thần hoặc cơ thể.
  2. Nội động từ:

    • Nghỉ ngơi, ngủ: Hành động ngừng hoạt động để cơ thể tinh thần hồi phục, đặc biệtbằng giấc ngủ.
    • Được đặt, nằm, đứng: Trạng thái của một vật được đặt, nằm hoặc đứng yên trên một bề mặt.
    • Dựa trên, xây trên: Trạng thái được xây dựng, hình thành hoặc dựa trên một cơ sở, nền tảng nào đó.
    • Lắng xuống: Trạng thái của các chất lỏng hoặc hỗn hợp khi các phần tử nặng hơn chìm xuống dưới.
    • Yên nghỉ (nghĩa trang): Trạng thái yên nghỉ cuối cùng, thường dùng trong văn bia mộ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Repose ce vase sur l'étagère. (Hãy đặt lại cái bình lên giá.)
    • Elle repose sa tête sur l'oreiller. ( ấy đặt đầu lên gối.)
    • Une promenade en forêt repose l'esprit. (Một buổi đi dạo trong rừng làm thư thái tinh thần.)
  • Nội động từ:

    • Il faut se reposer après ce long voyage. (Phải nghỉ ngơi sau chuyến đi dài đó.)
    • Le livre repose sur la table. (Quyển sách nằm trên bàn.)
    • La théorie repose sur des faits scientifiques. (Học thuyết dựa trên những sự kiện khoa học.)
    • Laisse reposer la pâte une heure. (Hãy để bột nghỉ một giờ.)
    • Ici repose un soldat inconnu. (Nơi đây yên nghỉ một người lính vô danh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "reposer sur ses lauriers": Tự mãn, bằng lòng với thành tích đã đạt được không cố gắng thêm.

    • Il ne faut pas reposer sur ses lauriers. (Không nên tự mãn với thành tích của mình.)
  • "reposer la question": Đặt lại vấn đề, nhắc lại một câu hỏi hoặc một vấn đề chưa được giải quyết.

    • Je dois reposer la question au directeur. (Tôi phải đặt lại vấn đề với giám đốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Repos (danh từ): Sự nghỉ ngơi, sự yên tĩnh.

    • Prendre du repos. (Nghỉ ngơi.)
  • Reposant, -e (tính từ): Làm cho dễ chịu, thư giãn.

    • Une musique reposante. (Một bản nhạc thư giãn.)
  • Déposer (ngoại động từ): Đặt xuống, gửi (tiền), lắng đọng.

    • Déposer un dossier. (Nộp một hồ sơ.)
Từ đồng nghĩa
  • Poser (động từ): Đặt, để.
  • Se détendre (động từ phản thân): Thư giãn.
  • Dormir (động từ): Ngủ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Se reposer (động từ phản thân): Nghỉ ngơi, dựa vào.
    • Je me repose un peu. (Tôi nghỉ ngơi một chút.)
    • Il se repose trop sur les autres. (Anh ấy dựa dẫm quá nhiều vào người khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Reposer en paix: Yên nghỉ (dùng cho người đã khuất).
    • Qu'il repose en paix. (Cầu mong anh ấy yên nghỉ.)
  • Avoirreposer sa tête: chỗ ở, nơi trú ngụ.
    • Il n'a pasreposer sa tête. (Anh ta không chỗ trú chân.)
ngoại động từ
  1. đặt lại, để lại
    • Reposer un livre sur la table
      đặt lại quyển sách lên bàn
  2. đặt lên, dựa lên
    • Reposer sa tête sur un oreiller
      đặt đầu lên một cái gối
  3. làm cho yên tĩnh, làm cho thư thái
    • Cela repose l'esprit
      điều đó làm thư thái tinh thần
    • n'avoir pasreposer sa tête
      không chỗ trú chân
    • reposer ses yeux sur un objet
      ngắm nghía vật thích mắt
nội động từ
  1. nghỉ đêm, ngủ
    • Passer la nuit sans reposer
      suốt đêm không ngủ
  2. để, đặt
    • Une grande serviette repose sur ses genoux
      một chiếc khăn lớn đặt trên đầu gối
  3. xây trên, dựa trên
    • La maison repose sur une fondation solide
      nhà xây trên một nền móng vững chắc
    • ce raisonnement ne repose sur rien de certain
      luận ấy không dựa trên căn cứ vững chắc cả
  4. lắng xuống
    • Laisser reposer le vin
      để rượu lắng xuống
  5. yên nghỉ
    • Ici repose...
      đây... yên nghỉ (câu ghibia mộ)
  6. nghỉ, bỏ hóa (đất)