bouche

Học thuật
Thân thiện
bouche

On respire par la bouche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Miệng, mồm: Cơ quan trên khuôn mặt dùng để ăn, nói thở.
    • Miệng (của vật): Phần mở ra hoặc lối vào của một vật, như miệng chai, miệng hang, miệng sông.
    • Miệng ăn: (Nghĩa bóng) Chỉ một người cần được nuôi dưỡng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Respirer par la bouche. (Thở bằng mồm.)
    • La bouche d'un volcan. (Miệng núi lửa.)
    • Avoir six bouches à nourrir. (Nuôi sáu miệng ăn.)
    • Les bouches du Mékong. (Các cửa sông Cửu Long.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Avoir la bouche pleine de (quelque chose): Thích nói luôn đến một điều đó.
  • Avoir toujours un mot à la bouche: Nhắc luôn đến một từ nào đó.
  • Bonne bouche: Vị ngon trong miệng; (nghĩa bóng) phần hay nhất để dành cuối cùng.
  • Bouche béante / Bouche bée: Miệng há hốc ( ngạc nhiên, kinh ngạc).
  • Cela m'est sorti de la bouche: Tôi lỡ miệng nói điều đó ( không suy nghĩ).
  • Être dans la bouche de tout le monde / Être sur toutes les bouches: Mọi người đều nói đến, được bàn tán khắp nơi.
  • Faire venir l'eau à la bouche: Làm cho thèm nhỏ dãi.
  • Fermer (clore) la bouche à quelqu'un: Khóa miệng ai lại, bắt ai phải im lặng.
  • Garder pour la bonne bouche: Dành cái hay nhất, phần ngon nhất về sau cùng.
  • La bouche en coeur: Miệng làm duyên (chu lại thành hình trái tim).
  • Ouvrir la bouche: Mở miệng nói.
  • Passer de bouche en bouche: Truyền khẩu, truyền miệng.
  • Rester (demeurer) sur la bonne bouche: Ăn ít ngon nhiều (thà ăn ít giữ được dư vị ngon).
Biến thể từ liên quan
  • Bouche-à-bouche (danh từ giống đực): Hô hấp nhân tạo kiểu miệng-miệng.
  • Bouche-trou (danh từ giống đực): Người/vật thay thế tạm thời.
  • Bouchette (danh từ giống cái): Miệng nhỏ (của ống, ...).
  • Bouchière (danh từ giống cái): () Người bán thịt .
Từ đồng nghĩa
  • Gueule (thông tục): Mồm, mõm (thường dùng cho động vật, đôi khi cho người trong cách nói thô tục).
  • Lèvres: Môi (chỉ phần môi của miệng).
  • Gosier: Họng, cuống họng (phần bên trong).
Thành ngữ cụm từ cố định
  • Bouche cousue!: Giữ bí mật nhé! (Nghĩa đen: Khâu miệng lại!)
  • Ta bouche, bébé! (thân mật): Im miệng đi!, Câm đi! (cách nói với trẻ con hoặc bạn thân).
  • Enlever le pain de la bouche de quelqu'un: Cướp cơm chim của ai, lấy đi nguồn sống của ai.
  • Faire la petite bouche: Làm bộ khinh khỉnh, kén chọn (khi ăn).
  • Parler par la bouche de quelqu'un: Nói qua miệng ai, thay mặt ai để nói.
  • Prendre bouche avec quelqu'un: Tiếp chuyện với ai.
  • S'ôter les morceaux de la bouche: Bóp mồm bóp miệng (nhịn ăn để dành dụm).
  • Vérité sort de la bouche des enfants: Sự thật thường được nói ra từ miệng trẻ thơ.
bouche

On respire par la bouche.

danh từ giống cái
  1. miệng, mồm
    • Respirer par la bouche
      thở bằng mồm
    • La bouche d'un volcan
      miệng núi lửa
  2. miệng ăn
    • Avoir six bouches à nourrir
      nuôi sáu miệng ăn
  3. (số nhiều) cửa (sông)
    • Les bouches du Mékong
      cửa sông Cửu Long
    • avoir la bouche pleine d'une chose
      thích nói luôn đến việc gì
    • avoir toujous un mot à la bouche
      nhắc luôn đến một từ
    • bonne bouche
      vị ngon trong miệng
    • bouche à feu
      pháo, súng cối
    • bouche béante; bouche bée
      miệng há hốc
    • bouche cousue!
      giữ bí mật nhé!
    • bouche d'air
      cửa thông hơi
    • bouche d'incendie
      ống nước chữa cháy
    • bouche dure
      miệng ngựa bất kham
    • cela m'est sorti de la bouche
      tôi lỡ miệng nói điều đó không suy nghĩ
    • c'est saint Jean Bouche d'or
      người ấy nói hùng hồn lắm
    • enlever le pain de la bouche de quelqu'un
      cướp cơm chim
    • être dans la bouche de tout le monde; être sur toutes les bouches
      mọi người đều nói đến
    • faire la petite bouche
      khinh khỉnh
    • faire venir l'eau à la bouche
      làm thèm nhỏ dãi
    • fermer (clore) là bouche à quelqu'un
      khóa miệng ai lại, bắt ai câm miệng
    • garder pour la bonne bouche
      dành cái hay nhất về sau cùng
    • la bouche en coeur
      miệng làm duyên
    • la vérité parle par sa bouche
      người ấy nói sự thật
    • ouvrir la bouche
      mở miệng nói
    • parler par la bouche de quelqu'un
      nói qua miệng ai
    • passer de bouche en bouche
      truyền khẩu
    • prendre bouche avec quelqu'un
      tiếp chuyện ai
    • rester (demeurer) sur la bonne bouche
      ăn ít ngon nhiều (thà ăn ít giữ được dư vị)
    • s'ôter les morceaux de la bouche
      bóp mồm bóp miệng
    • ta bouche, bébé
      (thân mật) im miệng đi
    • voler de bouche en bouche
      truyền miệng từ người này sang miệng người khác