poche

Học thuật
Thân thiện
poche

Un enfant met ses billes dans la poche de son pantalon.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Túi, túi áo quần: Một phần của quần áo được may để đựng đồ vật nhỏ.
    • Túi, bao: Một vật dụng bằng vải, giấy hoặc nhựa dùng để đựng, chứa hoặc mang theo đồ vật.
    • Túi (trong cơ thể, địa chất): Một khoang, một túi tự nhiên hoặc bệnhtrong cơ thể sinh vật hoặc trong lòng đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Il a mis ses clés dans la poche de son pantalon. (Anh ấy bỏ chìa khóa vào túi quần.)
    • Acheter un kilo de pommes dans une poche en papier. (Mua một cân táo trong một túi giấy.)
    • Le médecin a diagnostiqué une poche d'infection. (Bác sĩ chẩn đoán có một túi nhiễm trùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "de poche": (tính từ) bỏ túi, loại nhỏ gọn để mang theo người.
    • une lampe de poche (một cái đèn pin bỏ túi)
  • "argent de poche": tiền tiêu vặt, tiền bỏ túi.
    • Les parents lui donnent de l'argent de poche chaque semaine. (Bố mẹ cho cậu ấy tiền tiêu vặt mỗi tuần.)
  • "connaître quelque chose comme sa poche": biết cái gì đó như lòng bàn tay.
    • Il connaît Paris comme sa poche. (Anh ấy biết Paris như lòng bàn tay.)
Biến thể từ gần giống
  • Empocher (động từ): bỏ túi, thu tiền (một cách ích kỷ).
    • Il a empoché les bénéfices. (Hắn ta đã bỏ túi số lợi nhuận.)
  • Pochette (danh từ giống cái): túi nhỏ, nhỏ (đựng danh thiếp, kính mắt...).
    • une pochette de disque (bìa đĩa nhạc)
Từ đồng nghĩa
  • Sac: túi xách, bao (thường lớn hơn quai xách).
  • Sachet: túi nhỏ, gói nhỏ (thường bằng giấy hoặc nhựa để đựng thực phẩm).
Thành ngữ liên quan
  • Avoir les mains dans les poches: (nghĩa đen) tay đút túi; (nghĩa bóng) không làm gì, lười biếng.
    • Il ne faut pas rester les mains dans les poches. (Không nên đứng khoanh tay/không làm gì cả.)
  • Mettre la main à la poche: rút hầu bao, bỏ tiền ra (để chi trả hoặc quyên góp).
    • Il a fallu mettre la main à la poche pour la réparation. (Phải bỏ tiền túi ra để sửa chữa.)
  • C'est dans la poche: (thông tục) việc đó chắc chắn thành công, dễ như ăn kẹo.
    • Avec ce contrat, c'est dans la poche ! (Với hợp đồng này, chắc chắn thành công rồi!)
  • Vider ses poches: (nghĩa đen) lật túi; (nghĩa bóng) tiêu hết tiền, không còn một xu dính túi.
    • Après les courses, j'ai vidé mes poches. (Sau khi mua sắm, tôi đã tiêu hết sạch tiền.)
poche

Un enfant met ses billes dans la poche de son pantalon.

danh từ giống cái
  1. túi
    • Poche de billes
      túi bi
    • Poche de blé
      túi lúa mì
    • Poche d'un veston
      túi áo vét tông
    • Poche ventrale des marsupiaux
      (động vật học) túi bụng của thú túi
    • Poche de pétrole
      (địa lý, địa chất) túi dầu lửa
    • Poche de pus
      (y học) túi mủ
    • Poche des eaux
      (y học) túi ối
  2. lưới đánh thỏ
  3. diều (của chim)
    • acheter chat en poche
      xem chat
    • argent de poche
      tiền bỏ túi
    • avoir dans ses poches; avoir en poche
      có sẵn
    • c'est dans la poche
      (thông tục) dễ như chơi
    • connaître comme sa poche
      biết quá
    • de poche
      bỏ túi
    • Dictionnaire de poche
      từ điển bỏ túi
    • il le mettrait dans sa poche
      nuốt sống tay kia đi
    • les mains dans ses poches
      hai tay đút túi (lười)
    • mettre la main à la poche
      cho tiền
    • n'avoir pas sa langue dans sa poche
      nói lưu loát
    • payer de sa poche
      trả tiền túi
    • poche de résistance
      đề kháng
    • se remplir les poches
      đầy túi
    • vendre chat en poche
      bán nước bọt
    • vider ses poches
      tiêu hết tiền