poché

Học thuật
Thân thiện
poché

Un œuf poché repose sur une tranche de pain grillé.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị đánh sưng húp: Dùng để mô tả một bộ phận trên cơ thể, thườngmắt, bị sưng lên do bị đánh hoặc chấn thương.
    • nếp nhăn hằn dưới: Dùng để mô tả đôi mắt, đặc biệtngười già, với những nếp nhăn sâu rõ rệt mắt dưới.
    • Được chần (nước sôi): Trong ẩm thực, dùng để mô tả một thực phẩm (như trứng) đã được nhúng vào nước sôi trong một thời gian ngắn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est arrivé avec un œil poché après la bagarre. (Anh ta đến với một mắt bị đánh sưng húp sau cuộc ẩu đả.)
    • Avec l'âge, elle a les yeux pochés. (Khi có tuổi, ấy đôi mắt với những nếp nhăn hằn dưới.)
    • Pour cette recette, il faut des œufs pochés. (Đối với công thức này, cần trứng chần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Avoir les yeux pochés": đôi mắt với nếp nhăn sâu hoặc bọng mắt rõ rệt, thường do mệt mỏi, tuổi tác hoặc khóc nhiều.
    • Elle avait les yeux pochés après une nuit blanche. ( ấy đôi mắt với bọng mắt rõ rệt sau một đêm thức trắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Pocher (động từ): Đánh bầm, làm sưng; chần trứng; vẽ phác thảo.
    • Il a poché l'œil de son adversaire. (Anh ta đã đánh bầm mắt đối thủ.)
    • Elle sait bien pocher un œuf. ( ấy biết cách chần trứng rất giỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Boursouflé: Sưng phồng lên.
  • Cuit mollet: (Đối với trứng) Chín lòng đào, một trạng thái chín tương tự trứng chần nhưng bằng phương pháp luộc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho tính từ 'poché')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng tính từ 'poché')

poché

Un œuf poché repose sur une tranche de pain grillé.

tính từ
  1. bị đánh sưng húp
    • Oeil poché
      mắt bị đánh sưng húp
    • Yeux pochés
      mắt nếp nhăn hằn dưới (của người già)
  2. chần nước sôi