minimum

/'miniməm/
Học thuật
Thân thiện
minimum

The graph shows a minimum at the point where the curve changes direction.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Số lượng tối thiểu, mức tối thiểu: Điểm thấp nhất hoặc lượng nhỏ nhất có thể hoặc được cho phép.
    • (Toán học) Cực tiểu: Điểm trên một đường cong tại đó giá trị hàm số thấp nhất so với các điểm lân cận.
  2. Tính từ:

    • Tối thiểu: Mô tả mức độ, số lượng, hoặc giá trị thấp nhất có thể hoặc được cho phép.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The law requires a minimum of eight hours rest for drivers. (Luật yêu cầu mức tối thiểu tám giờ nghỉ ngơi cho tài xế.)
    • This temperature is the minimum recorded this winter. (Nhiệt độ này mức tối thiểu được ghi nhận mùa đông này.)
    • The graph shows a minimum at x=2. (Đồ thị cho thấy một điểm cực tiểu tại x=2.)
  • Tính từ:

    • The minimum age for voting is 18. (Độ tuổi tối thiểu để bầu cử 18.)
    • We need to meet the minimum requirements to apply. (Chúng tôi cần đáp ứng các yêu cầu tối thiểu để nộp đơn.)
    • They agreed on a minimum price for the product. (Họ đã thống nhất một mức giá tối thiểu cho sản phẩm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To keep something to a minimum": Giữ một cái đómức thấp nhất có thể.

    • We try to keep waste to a minimum. (Chúng tôi cố gắng giữ lượng rác thảimức tối thiểu.)
  • "As a minimum" / "At a minimum": Ít nhất, tối thiểu .

    • You should study for two hours as a minimum. (Bạn nên học ít nhất hai tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Minimal (tính từ): Rất nhỏ, tối thiểu (thường nhấn mạnh mức độ nhỏ bé).
    • The damage to the car was minimal. (Thiệt hại cho chiếc xe rất nhỏ.)
  • Minimize (động từ): Giảm thiểu, thu nhỏ đến mức tối thiểu.
    • We need to minimize the risks. (Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro.)
  • Minimum wage (danh từ ghép): Mức lương tối thiểu.
    • The government raised the minimum wage. (Chính phủ đã tăng mức lương tối thiểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Least, lowest (point), bottom, nadir.
  • Tính từ: Minimal, least, lowest, smallest.
Từ trái nghĩa
  • Danh từ: Maximum, peak, zenith.
  • Tính từ: Maximum, greatest, highest.
minimum

The graph shows a minimum at the point where the curve changes direction.

danh từ, số nhiều minima /'miniməm/
  1. số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu
tính từ
  1. tối thiểu
    • minimum wages
      lượng tối thiểu
    • a minimum price
      giá tối thiểu
    • a minimum programme
      cương lĩnh tối thiểu

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "minimum"