minimal
/'miniml/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Tối thiểu, rất nhỏ, ở mức thấp nhất có thể: Chỉ số lượng, mức độ, hoặc kích thước nhỏ nhất cần thiết hoặc có thể chấp nhận được, không có gì thêm.
- Giản lược, tối giản: Trong nghệ thuật và thiết kế, chỉ một phong cách sử dụng những yếu tố cơ bản và đơn giản nhất, không có chi tiết thừa.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The design is clean and minimal. (Thiết kế sạch sẽ và tối giản.)
- We kept the cost to a minimal amount. (Chúng tôi giữ chi phí ở mức tối thiểu.)
- There was minimal damage after the storm. (Có thiệt hại rất nhỏ sau cơn bão.)
- He makes minimal effort at work. (Anh ấy nỗ lực rất ít trong công việc.)
Các cách sử dụng nâng cao
"minimal impact": tác động tối thiểu/rất nhỏ.
- The new policy had minimal impact on our daily operations. (Chính sách mới có tác động rất nhỏ đến hoạt động hàng ngày của chúng tôi.)
"minimal risk": rủi ro tối thiểu/rất thấp.
- The procedure is considered to be of minimal risk to the patient. (Thủ thuật được coi là có rủi ro rất thấp đối với bệnh nhân.)
"minimalist" (danh từ/tính từ): người theo chủ nghĩa tối giản / thuộc về chủ nghĩa tối giản. (Đây là một từ riêng biệt nhưng có liên quan chặt chẽ).
- She is a minimalist who owns very few possessions. (Cô ấy là một người theo chủ nghĩa tối giản, sở hữu rất ít đồ đạc.)
Biến thể và từ gần giống
Minimize (động từ): giảm đến mức tối thiểu, thu nhỏ.
- We need to minimize the risks. (Chúng ta cần giảm thiểu rủi ro.)
Minimum (danh từ/tính từ): mức tối thiểu, lượng nhỏ nhất / tối thiểu.
- You need a minimum score of 70 to pass. (Bạn cần điểm tối thiểu là 70 để đậu.)
Từ đồng nghĩa
- Least: ít nhất.
- Barest: ít ỏi nhất, sơ sài nhất.
- Smallest: nhỏ nhất.
Từ trái nghĩa
- Maximal: tối đa.
- Extensive: rộng rãi, quy mô lớn.
- Considerable: đáng kể.
tính từ
- rất nhỏ li ti
- tối thiểu