indifferent

/in'difrənt/
Học thuật
Thân thiện
indifferent

The audience remained indifferent to the performance.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng: Chỉ thái độ không quan tâm, không hứng thú hoặc không bị ảnh hưởng bởi một người, sự việc hay ý kiến nào đó.
    • Tầm thường, xoàng xoàng: Chỉ chất lượngmức trung bình, không tốt cũng không tệ, không đặc biệt.
    • Trung lập, không thiên vị: Chỉ thái độ không nghiêng về bên nào trong một cuộc tranh chấp hoặc lựa chọn.
dụ sử dụng
  • Tính từ (Thờ ơ):
    • He was indifferent to the criticism. (Anh ấy thờ ơ trước những lời chỉ trích.)
    • She seemed indifferent to whether we stayed or left. ( ấy có vẻ dửng dưng về việc chúng tôi ở lại hay rời đi.)
  • Tính từ (Tầm thường):
    • The food was of indifferent quality. (Thức ăn chất lượng xoàng xoàng.)
    • He gave an indifferent performance in the play. (Anh ấy một màn trình diễn tầm thường trong vở kịch.)
  • Tính từ (Trung lập):
    • The judge must remain indifferent to external pressures. (Thẩm phán phải giữ thái độ trung lập trước những áp lực bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be indifferent to something": Thờ ơ với điều đó.
    • He is completely indifferent to politics. (Anh ta hoàn toàn thờ ơ với chính trị.)
  • "a matter of indifference": Một vấn đề không quan trọng, không đáng quan tâm.
    • The choice of color is a matter of indifference to me. (Việc chọn màu sắc điều không quan trọng đối với tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Indifference (Danh từ): Sự thờ ơ, sự lãnh đạm.
    • Her indifference to his feelings hurt him deeply. (Sự thờ ơ của ấy đối với cảm xúc của anh đã làm anh tổn thương sâu sắc.)
  • Indifferently (Phó từ): Một cách thờ ơ, một cách dửng dưng.
    • He shrugged indifferently. (Anh ta nhún vai một cách dửng dưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Apathetic: Thờ ơ, lãnh đạm (nhấn mạnh thiếu cảm xúc hoặc nhiệt tình).
  • Unconcerned: Không quan tâm, không lo lắng.
  • Nonchalant: Lãnh đạm, điềm nhiên (có thể mang sắc thái phớt lờ một cách chủ ý).
  • Mediocre: Tầm thường, xoàng (về chất lượng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến nào trực tiếp hình thành từ "indifferent")

Thành ngữ liên quan
  • To leave someone indifferent: Không gây được ấn tượng hay cảm xúc cho ai.
    • The movie's ending left me completely indifferent. (Cái kết của bộ phim chẳng gây cho tôi chút cảm xúc nào.)
indifferent

The audience remained indifferent to the performance.

tính từ
  1. lânh đạm, thờ ơ, hờ hững, dửng dưng; không thiết, không quan tâm, không để ý, bàng quang
    • to be indifferent to something
      thờ ơ đối với cái ; không quan tâm tới cái
  2. trung lập, không thiên vị
    • to be indifferent in a dispute
      đứng trung lập trong một cuộc tranh chấp
  3. không quan trọng, cũng vậy thôi
    • it's indifferent to me that...
      đối với tôi cũng không quan trọng ..., đối với tôi thì... cũng như vậy thôi
  4. bình thường, xoàng xoàng, vô thưởng, vô phạt
    • his English is indifferent
      tiếng Anh của cậu ta cũng xoàng xoàng
  5. (hoá học) trung hoà, trung tính
  6. (vật ) phiếm định (cân bằng)
  7. (sinh vật học) không phân hoá, không chuyển hoá ()
danh từ
  1. người lânh đạm, người thờ ơ
  2. hành độngthưởng, hành độngphạt (về mặt đạo )