grub

/grʌb/
Học thuật
Thân thiện
grub

A child finds a grub while digging in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Ấu trùng, con giòi: Chỉ giai đoạn ấu trùng của một số loài côn trùng, đặc biệt bọ cánh cứng, thường thân mềm, hình giun.
    • Thức ăn, đồ ăn (từ lóng): Cách gọi thân mật hoặc suồng sã cho thức ăn, một bữa ăn.
  2. Động từ:

    • Xới, bới, đào bới đất: Hành động dùng tay hoặc công cụ để đào, xới đất lên, thường để tìm kiếm thứ đó hoặc nhổ cỏ.
    • Lục tìm, tìm kiếm một cách vất vả: Hành động tìm kiếm một cách cần mẫn, tỉ mỉ, thường trong một đống đồ lộn xộn.
    • Làm việc vất vả, cần cù (thường đi với 'away', 'along'): Làm việc một cách chăm chỉ, kiên trì, đôi khi trong điều kiện khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The chickens were pecking at grubs in the soil. (Những con đang mổ những con giòi trong đất.)
    • Let's go get some grub. I'm starving! (Đi ăn đi. Tôi đói quá rồi!)
  • Động từ:

    • He grubbed up the weeds from the flower bed. (Anh ấy đã nhổ cỏ dại từ luống hoa.)
    • She was grubbing about in her bag, looking for her keys. ( ấy đang lục tìm trong túi để tìm chìa khóa.)
    • He's been grubbing away at his thesis for months. (Anh ấy đã miệt mài làm luận văn trong nhiều tháng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to grub a living": kiếm sống một cách vất vả, chật vật.
    • He grubbed a living by doing odd jobs. (Anh ta kiếm sống chật vật bằng cách làm những công việc lặt vặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Grubby (tính từ): bẩn thỉu, dính đầy bùn đất.
    • His hands were grubby from working in the garden. (Tay anh ấy bẩn thỉu làm việc trong vườn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (ấu trùng): larva, maggot.
  • Danh từ (thức ăn): food, chow (lóng), eats (lóng).
  • Động từ (đào bới): dig, root, forage.
  • Động từ (làm việc vất vả): toil, slog, labor.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Grub about/around: lục lọi, tìm kiếm một cách bận rộn.

    • The dog was grubbing around under the bushes. (Con chó đang lục lọi dưới các bụi cây.)
  • Grub along/away: tiếp tục làm việc một cách chăm chỉ kiên trì.

    • She just grubs away at her desk every day. ( ấy cứ miệt mài làm việc tại bàn mỗi ngày.)
  • Grub up/out: nhổ lên, đào lên (cây, cỏ, rễ).

    • We need to grub out these old tree stumps. (Chúng ta cần phải đào những gốc cây này lên.)
grub

A child finds a grub while digging in the garden.

danh từ
  1. ấu trùng, con giòi
  2. (từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy
  3. văn , viết thuê
  4. người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy
  5. người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc
  6. (thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo
động từ
  1. xới đất, bới đất
  2. xới bới (khoai...), nhổ (cổ)
    • to grub up potatoes
      bới khoai
    • to grub up weeds
      nhổ cỏ dại
  3. (grub about) lục tím
    • to grub about in the library
      lục tìm trong thư viện
    • pigs grub about among bushes
      lợn rúc tìm ăn trong bờ bụi
  4. (grub on, along; away) vất vả, khó nhọc
    • to grub on (along)
      đi nặng nề khó nhọc; làm vất vả cực nhọc
  5. (từ lóng) cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt